MONU
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-23899
- Filing Date
- 29/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 104485
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Khu Công Nghiệp Nam Phổ Yên, phường Thuận Thành, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
20 other applications
MoriHi
MoriHi
MoriHi
KINU
KAZE
TAKUMI
Profes
MONU Sweetened Yogurt Sữa Chua Có Đường [Yo-gư-rư-to: Sữa chua]
MONU Sweetened Yogurt Sữa Chua Có Đường [Yo-gư-rư-to: Sữa chua]
MONU Drinking Yogurt Sữa Chua Uống Có Đường Sweetened [no-mư-yo-gư-rư-tô: sữa chua uống]
MONU NƯỚC UỐNG COLLAGEN Collagen Drink Vị Đào Peach Flavor [cô-ra-gen đồ-rin-cư]
SỮA TRÁI CÂY zinzin HƯƠNG NHO HIP HOP THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ DÂU 10 THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ DÂU HIP HOP THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ CAM THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ CAM 10 THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ CAM Cool THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ VIỆT QUẤT 10 THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ CAM HIP HOP THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ CAM zz THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
Goods / Services
Class 29
Sữa; đồ uống làm từ sữa; sữa đặc; sữa chua; đồ uống có sữa chua (sữa chua là chủ yếu); đồ uống chế trên cơ sở sữa chua; sản phẩm sữa.
Class 32
Nước khoáng [đồ uống]; nước ga và các loại đồ uống không có cồn; đồ uống hoa quả (không cồn) và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ