Profes
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-41645
- Filing Date
- 04/09/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 142691
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, xanh lá cây, trắng.
Applicant / Owner
Khu công nghiệp Nam Phổ Yên, phường Thuận Thành, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
20 other applications
MoriHi
MoriHi
MoriHi
KINU
KAZE
TAKUMI
MONU
MONU Sweetened Yogurt Sữa Chua Có Đường [Yo-gư-rư-to: Sữa chua]
MONU Sweetened Yogurt Sữa Chua Có Đường [Yo-gư-rư-to: Sữa chua]
MONU Drinking Yogurt Sữa Chua Uống Có Đường Sweetened [no-mư-yo-gư-rư-tô: sữa chua uống]
MONU NƯỚC UỐNG COLLAGEN Collagen Drink Vị Đào Peach Flavor [cô-ra-gen đồ-rin-cư]
SỮA TRÁI CÂY zinzin HƯƠNG NHO HIP HOP THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ DÂU 10 THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ DÂU HIP HOP THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ CAM THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ CAM 10 THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ CAM Cool THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ VIỆT QUẤT 10 THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ CAM HIP HOP THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
SỮA TRÁI CÂY zinzin VỊ CAM zz THỨC UỐNG GIÀU CANXI & VITAMIN D3 CĂNG TRÀN NĂNG LƯỢNG Thực phẩm bổ sung [phư-rư-trư-mi-rư-cư: sữa trái cây]
Goods / Services
Class 30
Ca cao; gạo; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh kẹo; kem lạnh; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh].
Class 32
Nước ngọt; đồ uống không cồn; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế), đồ uống đẳng trương cung cấp muối và khoáng chất cho cơ thể; nước (đồ uống); nước quả [đồ uống], nước giải khát bằng trái cây [đồ uống], nước hoa quả ướp lạnh [đồ uống]; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng