SS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-24342
- Filing Date
- 31/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0579621-000
- Registration Date
- 04/11/2025
- Expiry Date
- 31/05/2034
- Publication Number
- VN/4/102443
- Publication Date
- 25/12/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SS".
Applicant / Owner
Room 502-2 Block 6, No. 1158 Jiuting Zhongxin Road, Jiuting Town, Songjiang District, Shanghai, China
6 other applications
SS [yuan: bức tường; xin: lá thư; wei: bảo vệ; xing: ngôi sao]
SPACESAIL
SS SPACESAIL
SPACESAIL [yuan/bức tường, xin/lá thư, wei/bảo vệ, star/ngôi sao]
SS SPACESAIL [yuan/bức tường, xin/lá thư, wei/bảo vệ, star/ngôi sao]
SPACESAIL
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử; ra-đi-ô; ăng ten thu phát sóng vô tuyến; dụng cụ hàng hải; mô đem; thiết bị điều hướng cho xe cộ [máy vi tính trên xe cộ]; thiết bị hoa tiêu qua vệ tinh; ứng dụng phần mềm máy vi tính, có thế tải về; thiết bị truyền thông mạng; ứng dụng phần mềm máy vi tính cho điện thoại di động, có thể tải về.
Class 38
Gửi tin nhan; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; truyền tin và ảnh có hồ trợ của máy vi tính; cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; cho thuê thiết bị gửi tin nhắn; thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; cho thuê thiết bị viễn thông; truyền qua vệ tinh; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cấp quyền truy cập vào cơ sờ dữ liệu; truyền tập tin số; truyền phát dữ liệu; thông tin liên lạc bàng vô tuyến điện; dịch vụ định vị vị trí người dùng [dịch vụ viễn thông]; dịch vụ nhà cung cấp dịch vụ internet [1SP]; dịch vụ trao đổi dữ liệu điện tử [EDI]; truyền phát tin nhắn điện từ; truyền phát tín hiệu âm thanh, hình ảnh, và dữ liệu; cho thuê thiết bị thông tin liên lạc; dịch vụ truy cập viễn thông; cung cấp dịch vụ kết nối số liệu mạng diện rộng để truyền dữ liệu; dịch vụ truyền phát thông tin băng thông rộng không dây; dịch vụ truyền thông tin qua mạng máy tính; dịch vụ truyền thông tin điện tử; truyền dữ liệu; truyền dữ liệu, âm thanh và hình ảnh bằng vệ tinh; phát thanh; tư vấn liên quan đến viễn thông; cung cấp diễn đàn trực tuyến; dịch vụ viễn thông hàng không; dịch vụ nhắn tin bằng số; dịch vụ cổng viễn thông; dịch vụ tổng đài nhánh riêng [PBX] không dây.
Class 42
Nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ viễn thông; thiết kế, bảo dưỡng và cập nhật phần mềm máy vi tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; dịch vụ hồ trợ công nghệ thông tin [IT] [khắc phục sự cố phần mềm]; dịch vụ mã hóa dữ liệu; sao lưu dữ liệu off-site; lưu trữ dữ liệu điện tử; phát triển nền tảng máy vi tính; thiết kế và phát triến phần mềm trong lĩnh vực ứng dụng cho điện thoại di động.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng