Marie France
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-30015
- Filing Date
- 02/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 117868
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Commerce House, Wickhams Cay 1, P.O. Box 3140, Road Town, Tortola VG 1110, British Virgin Islands
5 other applications
SVENSON
BMF
Image trademark
BMFCLINIC
Svenson
IP Representative
Tầng 3, tòa nhà Hoàng Ngân Plaza, số 125 Hoàng Ngân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chất chống đổ mô hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng; mỹ phẩm; mỹ phẩm dùng giúp cho người thon thả [không chứa thuốc]; bộ đồ trang điểm (mỹ phẩm); chất tẩy nhờn, trừ loại dùng trong quy trình sản xuất; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; tinh dầu; lông mi giả; móng (tay, chân) giả; thuốc nhuộm tóc; chất tạo màu cho tóc (mỹ phẩm); mỡ dùng cho mục đích trang điểm; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm để chăm sóc móng; nước sơn móng; dầu làm bóng móng; chế phẩm tạo nếp tóc; bút chì mỹ phẩm; nước hoa; chế phẩm vệ sinh, không chứa thuốc; chế phẩm tẩy nước sơn móng; sáp để làm rụng lông.
Class 5
Cao dán; gạc; băng dính dùng cho mục đích y tế; dầu thơm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chứa dâu thơm dùng cho mục đích y tế; băng dùng để băng bó; nước sốt và gia vị dùng cho mục đích y tế và ăn kiêng; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống dùng cho mục đích y tế; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; vải gạc để băng bó; chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp; các chế phẩm dược làm thon nhỏ người; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm dược để chăm sóc tóc; vật liệu đệm lót dùng cho mục đích y tế.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ thú y; thiết bị và dụng cụ nha khoa; chân tay giả; mắt giả; răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu dùng để khâu vết thương; thiết bị cấy tóc giả; thiết bị đo độ dày của da [thiết bị y tế].
Class 44
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm tóc; dịch vụ phẫu thuật tạo hình; dịch vụ xoa bóp; dịch vụ cấy tóc; dịch vụ tư vấn sức khỏe; dịch vụ tư vấn làm đẹp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung