BMFCLINIC
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-30019
- Filing Date
- 02/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0601557-000
- Registration Date
- 17/03/2026
- Expiry Date
- 02/07/2034
- Publication Number
- 117872
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CLINIC".
Applicant / Owner
Commerce House, Wickhams Cay 1, P.O. Box 3140, Road Town, Tortola VG 1110, British Virgin Islands
5 other applications
Marie France
SVENSON
BMF
Image trademark
Svenson
IP Representative
Tầng 3, tòa nhà Hoàng Ngân Plaza, số 125 Hoàng Ngân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Xà phòng; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; kem làm trắng da; nước xức tóc; mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; chế phẩm tẩy trang; chế phẩm đánh răng; chất làm rụng lông; tinh dầu; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chế phẩm trang điểm; dầu gội đầu; nước hoa; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; vật liệu mài mòn; hương liệu [tinh dầu]; chế phẩm mỹ phẩm giúp cho người thon thả; chế phẩm lô hội dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chống nắng; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; dầu xả tóc; nước tẩy trang mixen (micellar); nước cân bằng da dùng cho mục đích mỹ phẩm; huyết thanh dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất làm ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Class 5
Cồn y tế; thuốc gây tê; cao dán (băng dính dành cho y tế); bông vô trùng; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm trị liệu dùng để tắm; băng dùng để băng bó; dầu thơm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm điều trị bỏng; chế phẩm dược phẩm; vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế; vải mềm để buộc vết thương dùng cho mục đích y tế; bông dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế dùng cho mục đích vệ sinh; thuốc giảm đau; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế; cồn ngọt [chế phẩm dược]; dung môi dùng để bóc băng dính cá nhân; dầu mỡ dùng cho mục đích y tế; dầu y tế; bông thấm hút; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; huyết thanh dùng cho mục đích y tế; băng vệ sinh; chế phẩm dược để chăm sóc da; hộp thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]; huyết tương; thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]; thuốc giảm đau; chế phẩm khử trùng; chế phẩm y tế làm thon nhỏ người; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; chế phẩm chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; thuốc viên làm thon người; chất tẩy uế; chế phẩm điều trị bệnh trứng cá; xà phòng diệt khuẩn; dầu gội chứa thuốc; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; nước thơm xức tóc chứa thuốc; dầu gội khô chứa thuốc; chất độn da có thể tiêm được; khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh; chất làm ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được.
Class 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; chăm sóc sức khỏe; xoa bóp; dịch vụ trợ giúp y tế; phẫu thuật tạo hình; dịch vụ cấy tóc; dịch vụ chữa bệnh bằng nước khoáng nóng; dịch vụ thẩm mỹ; tư vấn sức khỏe; sàng lọc y tế; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng; dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ; dịch vụ đánh giá sức khỏe; điều trị y tế bằng cách sử dụng tế bào nuôi cấy.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng