URBAN SUPPORT Logo

URBAN SUPPORT

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-30846
Filing Date
05/07/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0602815-000
Registration Date
23/03/2026
Expiry Date
05/07/2034
Publication Number
117137
Publication Date
25/03/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SUPPORT".

Applicant / Owner

CÔNG TY TNHH NGŨ DIỆP

Số 8C, ngách 22 ngõ 61 Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ANLIS Việt Nam

Số 151, ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ dưỡng da (mỹ phẩm); tinh bột nghệ dùng để làm đẹp; tinh dầu cho mỹ phẩm.

5

Class 5

Thực phẩm chức năng; thảo dược; chế phẩm dược (dược phẩm); trà thảo dược; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để chăm sóc da.

29

Class 29

Chất chiết xuất từ tảo biển cho thực phẩm; sản phẩm sữa; sữa chua; sữa hạt các loại; hoa có thể ăn được, đã sấy khô; rau củ quả, đã chế biến.

30

Class 30

Trà (chè); trà thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống trên cơ sở trà (không dùng cho mục đích y tế); tinh bột nghệ dùng cho thực phẩm; tảo biển (gia vị); chế phẩm ngũ cốc.

32

Class 32

Chế phẩm để làm đồ uống không cồn; đồ uống không cồn (chiết xuất từ tảo và trái cây sấy khô); đồ uống hoa quả; đồ uống lên men (không có cồn); đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; đồ uống trên cơ sở mật ong không chứa cồn.

35

Class 35

Dịch vụ bán buôn, bán lẻ và xuất nhập khẩu: chế phẩm dược, vệ sinh, thú y và vật tư y tế, thực phẩm chức năng, thảo dược, dược liệu và sản phẩm chăm sóc sức khỏe làm từ thảo dược (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chế biến trên cơ sở thịt, cá, rau, củ, thịt gia súc, gia cầm không còn sống, rau, củ, quả đã được bảo quản, sấy khô hoặc nấu chín, trà (chè), trà (chè) thảo mộc, thực phẩm được làm từ bột ngũ cốc, rau, củ, quả còn tươi, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống không cồn, nước ép trái cây, đồ uống có cồn, thuốc lá, rượu bia; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ trung gian thương mại; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn; dịch vụ quán ăn tự phục vụ.

44

Class 44

Chăm sóc sức khỏe; dịch vụ tư vấn sức khỏe; dịch vụ đánh giá sức khỏe; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; dịch vụ vật lý trị liệu (chăm sóc sức khỏe); dịch vụ y tế từ xa.

Processing Timeline

Application Filing

05/07/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/07/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

12/07/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

11/02/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up