Urban Support Logo

Urban Support

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-33803
Filing Date
22/07/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
116813
Publication Date
25/03/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Công ty TNHH Ngũ Diệp

Số 8C, ngách 22 ngõ 61 Lạc Trung, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; chất chiết xuất từ thảo mộc dùng cho mục đích mỹ phẩm; mặt nạ dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm có chứa tinh bột nghệ; tinh dầu.

5

Class 5

Thực phẩm chức năng; thảo dược; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược để chăm sóc da; tra thảo dược; collagen (dùng cho mục đích y tế, làm thực phẩm chức năng cho con người).

29

Class 29

Sản phẩm sữa; sữa chua; sữa từ các loại hạt; chất chiết xuất từ tảo biển dùng cho thực phẩm; hoa có thể ăn được, đã sấy khô; rau củ quả, đã chế biến.

30

Class 30

Trà (chè); trà thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế; đồ uống trên cơ sở trà; tinh bột nghệ (dùng trong cho thực phẩm); kombucha [trà nấm thủy sinh]; trà từ hoa hoặc lá cây, không dùng cho mục đích y tế.

32

Class 32

Đồ uống không chứa cồn làm từ trái cây sấy khô; nước giải khát bằng trái cây (đồ uống); đồ uống không cồn; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; đồ uống trên cơ sở mật ong, không chứa cồn; đồ uống không cồn lên men.

35

Class 35

Cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ trung gian thương mại; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm; chế phẩm dược phẩm, chế phẩm vệ sinh, chế phẩm thú y, vật tư y tế, thực phẩm chức năng, thảo dược, đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế, chế phẩm dược để chăm sóc da, trà thảo dược, trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế, thịt, thực phẩm trên cơ sở cá, cá (không còn sống), gia cầm (không còn sống), rau củ quả (đã qua chế biến), trà (chè), trà thảo mộc, không dùng cho mục đích y tế, đồ uống trên cơ sở trà, kombucha [trà nấm thủy sinh], trà từ hoa hoặc lá, không dùng cho mục đích y tế, đồ uống không cồn lên men, bột làm từ rau củ quả, chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm ngũ cốc, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, rau tươi, quả tươi, nước giải khát bằng trái cây (đồ uống), đồ uống có cồn, trừ bia, bia, rượu, thuốc lá.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn.

44

Class 44

Chăm sóc sức khỏe; vật lý trị liệu; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; tư vấn sức khỏe; dịch vụ đánh giá sức khỏe; dịch vụ y tế từ xa.

Vienna Classification

26.01.01 (7) 26.01.10 (7) 26.03.23 (7)

Processing Timeline

Application Filing

22/07/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

22/07/2024

4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn

19/05/2025

997 Biên lai điện tử PS

19/05/2025

4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

15/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up