[mep, cay nghiệt]
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-31436
- Filing Date
- 09/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 117202
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
104, Opaesan-ro 3-gil, Seongbuk-gu, Seoul, Republic of Korea
17 other applications
Samyang
roundsquare
roundsquare
Spindle
Cristae
Spindle
Cristae
Spindle
Cristae
Cristae
Spindle
peppo
peppo
peppo
peppo
MEP [mep: cay, cay nghiệt, khắc nghiệt]
MEP
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Món ăn kèm được chế biến sẵn bao gồm chủ yếu là thịt, cá, thịt gia cầm hoặc rau; sản phẩm thịt đã qua chế biến; đậu đông lạnh; phấn hoa đã chế biến làm thực phẩm; trái cây được bảo quản; rau củ được bảo quản; chế phẩm để nấu xúp; chất cô đặc từ rau củ dùng cho mục đích nấu ăn; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; thực phẩm chế biến từ đậu phụ; hạt đậu đã chế biến thành thực phẩm (trừ đậu phụ và thực phẩm làm từ đậu phụ); rau quả tẩm bột rán; thịt, cá [không còn sống]; trứng; sản phẩm sữa đã chế biến; thực phẩm làm từ dầu và mỡ; côn trùng ăn được, không còn sống; động vật có vỏ cứng, không còn sống (bao gồm cả đông lạnh hoặc bảo quản bằng muối); thực phẩm bổ sung hỗ trợ sức khỏe trên cơ sở rong biển, không phải thực phẩm chức năng và không dùng cho mục đích y tế; thực phẩm trên cơ sở cá; lexithin cho mục đích nấu ăn.
Class 30
Mì ăn liền; mỳ đựng trong cốc; xốt [gia vị]; kem lạnh; bánh kẹo; bánh mỳ; gia vị; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; ngũ cốc đã được xay xát; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; nấm men; mạch nha làm thực phẩm cho con người; chất làm ngọt tự nhiên; bánh gạo; muối nấu ăn; trà; cà phê; đồ uống làm từ trà; đá viên; chất làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn [gia vị]; đồ gia vị; gia vị.
Class 32
Đồ uống không cồn; đồ uống chức năng chống nôn nao, không dùng cho mục đích y tế [không có cồn]; đồ uống thể thao; đồ uống dùng trong thể thao giàu protein; đồ uống không cồn tăng cường vitamin; nước uống tăng lực có chất xơ; chiết xuất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; xi rô để làm đồ uống không cồn; nước [đồ uống]; bia.
Class 35
Hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; chức năng văn phòng; quảng cáo; marketing; dịch vụ kế toán; dịch vụ giới thiệu việc làm; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ văn thư; dịch vụ bán đấu giá; cho thuê kệ, giá bán hàng; dịch vụ đặt mua sách, bài đánh giá, báo hoặc truyện tranh cho người khác; dịch vụ bán lẻ liên quan đến các sản phẩm bánh; dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc kỹ thuật số tải xuống được; dịch vụ bán lẻ trực tuyến nhạc và phim được ghi trước và tải xuống được; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến đặt hàng qua thư bằng viễn thông; quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua việc vận hành một trung tâm mua sắm tổng hợp trực tuyến; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; dịch vụ bán lẻ mì ăn liền; dịch vụ bán lẻ nước xốt.
Class 38
Dịch vụ truyền tải podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về]; dịch vụ thông tin liên lạc tại điểm bán hàng (pos); truyền phát dữ liệu; truyền phát tài liệu nghe nhìn qua mạng máy tính toàn cầu; truyền tập tin số; truyền dữ liệu số; dịch vụ bảng thông báo điện tử [dịch vụ viễn thông]; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; dịch vụ phát sóng truyền thanh, truyền hình tương tác; dịch vụ truyền hình internet.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn