Samyang
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-62134
- Filing Date
- 02/12/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 201540
- Publication Date
- 25/02/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, cam.
Applicant / Owner
104 Opaesan-ro 3-gil, Seongbuk-gu, Seoul, Republic of Korea
17 other applications
roundsquare
roundsquare
Spindle
Cristae
Spindle
Cristae
Spindle
Cristae
Cristae
Spindle
peppo
peppo
peppo
peppo
MEP [mep: cay, cay nghiệt, khắc nghiệt]
MEP
[mep, cay nghiệt]
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Quả hạch đã chế biến; cá và động vật có vỏ cứng sấy khô; thực phẩm được làm chủ yếu từ trái cây, cụ thể là, bơ; kim chi; trái cây đông lạnh; đậu đã chế biến đông lạnh; món chả làm từ đậu phụ; váng đậu; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở đậu phụ; đậu phụ; thực phẩm được chế biến từ tào phớ/đậu phụ; món ăn kèm đã được chế biến chủ yếu gồm thịt, cá, gia cầm hoặc rau; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; cá và động vật có vỏ cứng, đã chế biến; cá và động vật có vỏ cứng đông lạnh; cá muối; phấn hoa đã chế biến làm thực phẩm; trứng; nhộng tằm làm thức ăn cho người; dầu và mỡ ăn; sứa làm thức ăn; thịt; cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); sản phẩm thực phẩm, cụ thể là, nước dùng được làm từ cá và động vật có vỏ cứng; lexithin cho mục đích nấu ăn; nước ép rau dùng để nấu ăn; sữa; sản phẩm từ sữa đã chế biến, cụ thể là, hỗn hợp/chất phết lên bánh; thịt đã chế biến; súp ăn liền hoặc nấu sẵn; rau đã chế biến; gà viên chiên xù; thịt chiên xù; cá chiên xù; thịt đóng gói; rong biển ăn được đã chế biến; các sản phẩm thực phẩm chủ yếu bao gồm rong biển, cụ thể là, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rong biển và rong biển ăn được đã chế biến.
Class 30
Nước tương đậu nành; mì sợi sấy khô; bột ớt lên men (gochujang); thực phẩm ăn nhanh chế biến từ ngũ cốc; bột mì và chế phẩm thực phẩm làm từ ngũ cốc; bánh kẹo đông lạnh; bánh kẹo làm từ đường; bánh kẹo dưới dạng kem nhuyễn; mì sợi; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; kẹo cao su; bánh rán; tương đậu nành; bánh gạo; món ăn nấu chín chủ yếu gồm bánh gạo xào với tương ớt lên men (món Topokki); mì ăn liền; bánh bao kiểu Hàn Quốc (bánh mandu); bột nở; cơm rang; bánh burritos [bánh bột ngô của Mexico]; bánh mì; bánh mì kẹp nhân; đường; xốt; muối ăn; kẹo dùng làm thực phẩm; bột hạnh nhân [bột nhão] dùng để làm bánh; kem lạnh; đá lạnh; gạo mạch nha lên men (Koji); bánh quế; chất làm mềm thịt cho mục đích nấu ăn [gia vị]; mỳ Udon; mì với nước tương đen (jajangmyeon); gia vị; cơm ăn liền; mì kiểu Trung Quốc với rau và hải sản (mì jjamppong); chè/trà; đồ uống trên cơ sở chè/trà; chất làm ngọt tự nhiên; sô cô la; sản phẩm thực phẩm sô cô la; mì cắt nhỏ (kalguksu); cà phê; hỗn hợp mì sợi và các gói xốt trong một bao bì đồng bộ; hỗn hợp mì sợi và các gói gia vị trong một bao bì đồng bộ; gói mì sợi, gia vị, dầu ăn và rau củ sấy khô được kết hợp trong một bao bì đồng bộ; gói mì sợi, gia vị, dầu ăn và hương liệu được kết hợp trong một bao bì đồng bộ; bánh; ca cao; bánh quy; món bánh thịt chiên giòn; bánh ngô; mì ống; bánh mì kẹp xúc xích; đồ gia vị; chất tạo xốp thực phẩm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
Đang giải quyết