X11 SPACE Logo

X11 SPACE

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-32988
Filing Date
17/07/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0605783-000
Registration Date
30/03/2026
Expiry Date
17/07/2034
Publication Number
114800
Publication Date
25/03/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "X11".

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

14

Class 14

Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; huy hiệu bằng kim loại quý; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; vòng cổ [đồ trang sức]; đồng hồ đeo tay; nhẫn [đồ trang sức]; tượng nhỏ bằng kim loại quý; bộ phụ kiện để làm đồ trang sức; hạt nhỏ trang sức dùng cho vòng đeo chìa khóa.

16

Class 16

Giấy; thiệp chúc mừng; ấn phẩm in sẵn; tác phẩm nghệ thuật in thạch bản; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; văn phòng phẩm; bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]; con dấu để đóng dấu; dụng cụ để gắn ảnh lên khung ảnh hoặc bề mặt; hình mẫu của kiến trúc sư.

18

Class 18

Da động vật; bao để móc chìa khóa; túi xách; thẻ hành lý; túi mua hàng có thể tái sử dụng; túi mua hàng bằng vải để tái sử dụng; ô; gậy chống khi đi bộ; dây dắt và giữ vật nuôi trong nhà; trang phục cho động vật.

20

Class 20

Tượng nhỏ bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); hộp bao bì bằng chất dẻo; vòng treo chìa khóa tách ra được, không bằng kim loại; gương cầm tay [gương trang điểm]; tác phẩm nghệ thuật làm bằng tre; tượng nhỏ bằng nhựa; gối trang trí dùng cho ghế, sofa, hoặc giường; gối; nệm; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ.

21

Class 21

Đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; tấm lót bàn, không bằng giấy hoặc vải; dụng cụ cho mục đích gia dụng; đồ gốm cho mục đích gia dụng; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thuỷ tinh; bình để uống; dụng cụ đựng tiền tiết kiệm (lợn đất); bàn chải; lược; dụng cụ mỹ phẩm.

26

Class 26

Băng buộc tóc; kẹp tóc; ghim cài [phụ kiện trang phục]; huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; dây buộc tóc; khóa cài [phụ kiện trang phục]; tóc giả; hoa giả; huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo].

28

Class 28

Thiết bị trò chơi; đồ chơi; trò chơi sử dụng thẻ bài; thẻ bài dùng cho trò chơi; quà bóng cho trò chơi; máy tập luyện thể dục; dụng cụ rèn luyện hình thể; mô hình đồ chơi; cây giáng sinh nhân tạo; thẻ cào dùng để chơi trò chơi may rủi.

35

Class 35

Giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng bá hàng hóa, dịch vụ; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; đẩy mạnh bán hàng cho người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; đại lý xuất nhập khẩu; tư vấn quản lý nhân sự; xử lý về mặt hành chính các đơn đặt hàng; tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để đẩy mạnh bán hàng; cho thuê kệ, giá bán hàng; bán lẻ chế phẩm dược, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.

Vienna Classification

26.03.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

17/07/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

17/07/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

07/08/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

25/02/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up