THE COLORIST
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-54541
- Filing Date
- 11/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0604433-000
- Registration Date
- 26/03/2026
- Expiry Date
- 11/11/2034
- Publication Number
- 130950
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
07G, 24/F, Haianhuanqing Bldg, No.24 Futian Rd, Xuzhen Community, Futian St, Futian District, Shenzhen, Guangdong, China
16 other applications
BABY KUBAO
THE COLORIST
Người tô màu [tiao se shi: thay đổi, màu sắc, bậc thầy]
THE COLORIST
Qgirl
Qgirl
KKV
THE COLORIST
X 11 ONE ONE
X11 SPACE
KKV
người tô màu
người tô màu
KKV
KKV
KKV
IP Representative
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 4
Nến; nến thơm; bấc đèn; bấc nến; chế phẩm để khử bụi; sáp [nguyên liệu thô]; mồi lửa; nhiên liệu; nhiên liệu thắp sáng; củi đốt.
Class 10
Mặt nạ dùng cho mục đích y tế; dụng cụ lấy ráy tai; găng tay dùng để xoa bóp; nút bịt lỗ tai [dụng cụ bảo vệ thính giác]; kim cho mục đích y tế; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; miếng dán làm nóng bằng hơi nước dùng cho mục đích trị liệu, dùng một lần; thiết bị xoa bóp; bao cao su; thiết bị chỉnh hình.
Class 14
Hoa tai; nhẫn [đồ trang sức]; dây chuyền [đồ trang sức]; vòng cổ [đồ trang sức]; vòng đeo tay [đồ trang sức]; ghim cài, trâm cài [đồ trang sức]; đồ trang sức; huy hiệu bằng kim loại quý; vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; đồng hồ đeo tay.
Class 16
Giấy; khăn lau bằng giấy; khăn giấy dùng để tẩy trang; khăn lau mặt bằng giấy; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; tấm lót chỗ ngồi bồn cầu bằng giấy; văn phòng phẩm; áp phích quảng cáo; tạp chí [định kỳ]; ảnh chụp [được in].
Class 18
Túi; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, không chứa đồ bên trong; túi mua hàng có thể tái sử dụng; vali [hành lý]; bộ chia ngăn cho vali; ô; gậy chống khi đi bộ; bộ yên cương cho động vật; quần áo cho vật nuôi trong nhà.
Class 20
Hộp bao bì bằng chất dẻo; gương soi; gối; đệm; giá trưng bày đồ trang sức; quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]; móc treo quần áo, không bằng kim loại; vòng treo chìa khóa tách ra được, không bằng kim loại; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ).
Class 24
Vải lanh dùng trong nhà; khăn tắm bằng vải; khăn tắm [trừ quần áo]; găng tay dùng để tắm; khăn xếp (bằng vải) để lau khô tóc; khăn lau mặt bằng vải; miếng vải dùng để tẩy trang; rèm tắm bằng vải hoặc nhựa; vỏ bọc bằng vải của nắp đậy bệ xí; tấm phủ [rộng] cho đồ nội thất.
Class 25
Quần áo; quần đùi; giày; mũ; trang phục dệt kim; găng tay [trang phục]; khăn quàng cổ; tấm che mắt khi ngủ; miếng dán ngực [đồ lót]; miếng đệm ở nách áo.
Class 26
Dải băng để buộc tóc; cặp tóc; dây buộc tóc; đồ trang trí dùng cho tóc; vật trang trí dùng cho quần áo; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; chi tiết trang trí dùng cho điện thoại di động; kẹp để uốn xoăn tóc; vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay; cây nhân tạo, trừ cây noel.
Class 28
Đồ chơi; đồ chơi bằng nhung; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; mô hình đồ chơi; búp bê; dây đai yoga; đồ câu cá; trò chơi cờ bàn; thiết bị tập luyện thể hình; đồ trang trí cây thông noel, trừ bánh kẹo và đèn cây thông noel bằng điện.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng