THU DUG FC 20 24
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-35102
- Filing Date
- 29/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0598115-000
- Registration Date
- 02/03/2026
- Expiry Date
- 29/07/2034
- Publication Number
- 114167
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh dương, xanh da trời, đỏ, đỏ nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "THU DUC", "FC", "20", "24", hình viên kim cương
Applicant / Owner
120/1/36 Đường Trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
P.A.U Pleasure & Understanding
Zen Life Dinh dưỡng chủ động
BÀI SỎI AN
XBANG
FLYER BOXER
HT ĐỒNG MỸ NGHỆ TRUNG HUYỀN
BIORGANIC
BUSAN
GIA TRIỆU 68 NIỀM TIN TÀI CHÍNH - AN TOÀN TƯƠNG LAI
Trung Nguyễn CÁM CHÀO MÀO CAO CẤP Giữ Lửa Cho Chiến Binh Của Bạn
Go88 GO88.COM
TTE Thắp sáng tương lai
CHS CHARM HAIR STUDIO
I ICEMAN Underwear For Men
GG GIA TRIEU GROUP
DANISA
Bebuu
TRUNG TÍN THIẾT BỊ ĐIỆN Chất lượng tạo niềm tin
3N BÚN CHẢ 3 NGON Hương Vị Theo Thời Gian
H Hanoilap
IP Representative
Số 15, dãy số 2, Thôn ải, xã Di Trạch, Huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội.
Goods / Services
Class 25
Quần áo may sẵn; quần áo thể dục và thể thao; đồng phục thể thao; giày thể thao; mũ; tất cao cổ.
Class 35
Dịch vụ môi giới và chuyển nhượng vận động viên thể thao; quản lý kinh doanh của những người hoạt động thể thao; quản lý vận động viên chuyên nghiệp; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông (cho mục đích bán lẻ); dịch vụ tổ chức triển lãm nhằm mục đích quảng bá và kinh doanh, thương mại; cho thuê không gian quảng cáo.
Class 36
Dịch vụ cho thuê phòng ở dành cho các vận động viên; dịch vụ quản lý các phòng cho thuê; dịch vụ đầu tư vốn để phát triển bất động sản khu vực hành chính và cơ sở hạ tầng có liên quan; quản lý bất động sản và bất động sản khu vực hành chính sau khi hoàn thành; dịch vụ môi giới bất động sản.
Class 37
Dịch vụ xây dựng các công trình thể thao; dịch vụ giặt là; dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng các trang thiết bị và dụng cụ thể thao.
Class 41
Câu lạc bộ bóng đá (câu lạc bộ giải trí); dịch vụ đào tạo bóng đá; dịch vụ tổ chức thi đấu bóng đá; tổ chức sự kiện thể thao liên quan đến bóng đá; dịch vụ cho thuê sân bóng; dịch vụ phòng tập thể thao.
Class 43
Dịch vụ căng tin; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cung cấp xuất ăn công nghiệp (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời.
Class 44
Dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; dịch vụ trợ giúp y tế trong lĩnh vực thể thao; vật lý trị liệu; tư vấn sức khỏe nghề nghiệp; đánh giá sức khỏe của các vận động viên chuyên nghiệp; dịch vụ chăm sóc sân cỏ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng