TrungThành FOODS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-40806
- Filing Date
- 28/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0593731-000
- Registration Date
- 30/01/2026
- Expiry Date
- 28/08/2034
- Publication Number
- 119519
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, vàng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "FOODS", "R".
Applicant / Owner
Số 2 Lĩnh Nam, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
17 other applications
Image trademark
TrungThành FOODS DẤM GẠO RICE VINEGAR THƠM - NGON - CHUA - DỊU Đặc Biệt
Trung Thành FOODS DẤM TRẮNG White Vinegar THƠM - NGON - CHUA - DỊU
DẤM THANH Angon Angon Vinegar THƠM - NGON - CHUA - DỊU
TrungThành FOODS Sa tế Tôm Chilli Shrimp Paste GIA VỊ CHO CÁC MÓN LẨU
Trung Thành FOODS Tương Ớt Vàng cay nồng Yellow hot chili sauce Cay càng thêm nhớ Khối Lượng Tịnh: 250 g
TrungThành FOODS Satế Tôm Chilli Shrimp Paste GIA VỊ CHO CÁC MÓN LẨU
TrungThành
BUSHI
JOKO
JO-OU
CÁT ĐẠT
JO-O
KAMI
DẤM GẠO RICE VINEGAR THƠM - NGON - CHUA - DỊU Đặc Biệt Trung Thành FOODS
DẤM TRẮNG White Vinegar THƠM - NGON - CHUA - DỊU Trung Thành FOODS
DẤM THANH Angon Angon Vinegar THƠM - NGON - CHUA - DỊU
IP Representative
Tầng 3 số 22 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Giấy; ấn phẩm; bảng kê các món ăn làm bằng giấy; bản tin; báo chí; tạp chí xuất bản định kỳ; áp phích quảng cáo; xuất bản phẩm dạng in; phiên bản đồ họa; sách.
Class 18
Ô; vali; túi du lịch; cặp học sinh.
Class 21
Dụng cụ cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp.
Class 25
Quần áo; giày; dép; mũ; nón.
Class 29
Nước mắm; mắm tôm; mắm tép; chất chiết xuất ra từ thịt; nước ép rau dùng để nấu ăn; nước ép hoa quả dùng cho nấu ăn; rau đã được bảo quản; rau đã sấy khô; rau đã nấu chín; rau, củ đóng hộp; quả được bảo quản; quả được phơi khô; quả được nấu chín; trái cây, đóng hộp; nước quả nấu đông; mứt quả ướt.
Class 30
Tương hạt cải; dấm; nước sốt; nước sốt cà chua; xì dầu; nước tương; tương ớt [gia vị]; gia vị; mì ăn liền; mạch nha dùng làm thực phẩm cho con người.
Class 31
Động vật sống; rau quả tươi; hạt giống; cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật.
Class 32
Nước khoáng [đồ uống]; nước [đồ uống]; nước uống có ga; đồ uống không có cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; xirô dùng cho đồ uống.
Class 35
Mua bán hàng lương thực, thực phẩm, gia vị, đồ uống các loại, văn phòng phẩm; đại lý ký gửi hàng: lương thực, thực phẩm, gia vị, thủy hải sản, nước khoáng, nước uống tinh khiết, đồ uống các loại, văn phòng phẩm; tư vấn điều hành kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; phân phát hàng mẫu; trưng bày sản phẩm; quảng cáo; dịch vụ mua đặt báo chí cho người khác; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quan hệ công chúng; bố trí, sắp đặt cho mục đích quảng cáo; marketing; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tổ chức hội chợ thương mại.
Class 41
Xuất bản sách; xuất bản ấn phẩm định kỳ; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giải trí; tổ chức các cuộc thi nhằm mục đích giáo dục và giải trí; tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục hoặc văn hóa; giải trí qua truyền thanh.
Class 42
Thiết kế mĩ thuật ứng dụng; xác nhận giá trị tác phẩm nghệ thuật; thiết kế kiến trúc; tư vấn kiến trúc.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng