CÁT ĐẠT
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-41097
- Filing Date
- 29/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0601630-000
- Registration Date
- 18/03/2026
- Expiry Date
- 29/08/2034
- Publication Number
- 120402
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 2 Lĩnh Nam, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
17 other applications
Image trademark
TrungThành FOODS DẤM GẠO RICE VINEGAR THƠM - NGON - CHUA - DỊU Đặc Biệt
Trung Thành FOODS DẤM TRẮNG White Vinegar THƠM - NGON - CHUA - DỊU
DẤM THANH Angon Angon Vinegar THƠM - NGON - CHUA - DỊU
TrungThành FOODS Sa tế Tôm Chilli Shrimp Paste GIA VỊ CHO CÁC MÓN LẨU
Trung Thành FOODS Tương Ớt Vàng cay nồng Yellow hot chili sauce Cay càng thêm nhớ Khối Lượng Tịnh: 250 g
TrungThành FOODS Satế Tôm Chilli Shrimp Paste GIA VỊ CHO CÁC MÓN LẨU
TrungThành
BUSHI
JOKO
JO-OU
JO-O
KAMI
TrungThành FOODS
DẤM GẠO RICE VINEGAR THƠM - NGON - CHUA - DỊU Đặc Biệt Trung Thành FOODS
DẤM TRẮNG White Vinegar THƠM - NGON - CHUA - DỊU Trung Thành FOODS
DẤM THANH Angon Angon Vinegar THƠM - NGON - CHUA - DỊU
IP Representative
Tầng 3 số 22 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt đã chế biến; cá đã chế biến; hải sản đã chế biến; gia cầm đã chế biến; dầu thực vật; nước mắm; mắm tôm; mắm tép; chất chiết xuất ra từ thịt; nước ép rau dùng để nấu ăn; nước ép hoa quả dùng cho nấu ăn; rau đã được bảo quản; rau đã sấy khô; rau đã nấu chín; rau, củ đóng hộp; quả được bảo quản; quả được phơi khô; quả được nấu chín; trái cây, đóng hộp; nước quả nấu đông; mứt quả ướt; sữa; sản phẩm từ sữa.
Class 30
Cà phê; trà (chè); ca cao; gia vị; gạo; bột sắn; bột cọ; chất thay thế cà phê; bánh kẹo; nước tương; bánh mì; chế phẩm ngũ cốc; kem lạnh; giấm; nước sốt; nước sốt cà chua; mật ong; men; bột nở; muối; tương hạt cải; tương ớt [gia vị]; hương liệu cho thực phẩm, trừ tinh dầu; đồ uống chế biến trên cơ sở cà phê; đồ uống chế biến trên cơ sở ca cao hoặc sô cô la; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng