HUMEDIX HUMIA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-41122
- Filing Date
- 29/08/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0605690-000
- Registration Date
- 30/03/2026
- Expiry Date
- 29/08/2034
- Publication Number
- 119208
- Publication Date
- 25/04/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
#603, 6F A-dong, 17 Changeop-ro, Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea
6 other applications
Image trademark
HUMEDIX PROSAN
CHARMIFIL
HY-CICAMUE
HUMEDIX IDEBENONE CAPSULE LIPO SHOT
MELA RETURN
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Chất nhớt đàn hồi bổ sung điều trị bệnh viêm khớp; thuốc dùng cho người để điều trị bệnh viêm quanh khớp vai; thuốc dùng cho người để điều trị bệnh viêm khớp; chế phẩm khử mùi không khí; dược phẩm dùng cho động vật; bông vô trùng; hộp thuốc cấp cứu [có chứa thuốc bên trong]; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung dinh dưỡng; muối natri dùng cho mục đích y tế; thuốc botulinum trong y tế được nạp sẵn trong ống tiêm chứa thuốc; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chất gây nghiện dùng cho mục đích y tế; muối dùng cho mục đích y tế; bơm tiêm đã được nạp thuốc dùng cho mục đích y tế; đồ uống được ngâm chiết từ lá cây hoặc thảo mộc, dùng cho mục đích y tế; dược phẩm dùng cho người; chất độn da có thể tiêm được; vật liệu để hàn răng; chế phẩm dược để chăm sóc da.
Class 10
Thiết bị xoa bóp da bằng điện dùng cho mục đích gia dụng; thiết bị và dụng cụ y tế dùng để điều trị bệnh viêm khớp; thiết bị xoa bóp sử dụng cho cá nhân; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; vật liệu dùng để khâu vết thương; dụng cụ tránh thai, không chứa hoá chất; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị chiếu tia laze cho mục đích y tế; mặt nạ bảo hộ dùng cho mục đích y tế; găng tay cho mục đích y tế; thiết bị thẩm mỹ da sử dụng tần số thấp dùng trong y tế; dụng cụ tiêm chích cho mục đích y tế; bơm tiêm y tế; thiết bị chuẩn đoán cho mục đích y tế; thiết bị chăm sóc da y tế; dụng cụ chỉnh hình; thiết bị và dụng cụ y tế điều trị da.
Class 44
Chăm sóc sức khoẻ; tư vấn sức khỏe; chăm sóc y tế chỉnh hình; xoa bóp; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ phẫu thuật tạo hình; dịch vụ thú y; dịch vụ thẩm mỹ y khoa; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng; dịch vụ thẩm mỹ; dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ; cho thuê các thiết bị vệ sinh; tư vấn y tế và dược phẩm (dịch vụ trợ giúp y tế); dịch vụ y tế tại bệnh viện; cho thuê thiết bị y tế; dịch vụ da liễu (dịch vụ y tế).
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng