MEKODELI
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-47435
- Filing Date
- 04/10/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 156094
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
Applicant / Owner
1/2 ấp 4, xã Đông Thạnh, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 2
Đường thắng; đường thắng làm từ mạch nha (dùng tạo màu cho thực phẩm).
Class 29
Mứt trái cây (mứt ướt); thạch dùng cho thực phẩm; thạch trái cây và thạch hoa quả (dùng cho các món chè, trà trái cây hoặc trà sữa); hạt trân châu được làm từ bột rau câu; trái cây sấy dẻo; rau củ quả sấy khô; rau củ quả đóng lon; các loại hạt đã qua chế biến như: hạt mắc ca, hạt điều, hạt chia, hạnh nhân; thạch dừa (cho thực phẩm); thạch nha đam (cho thực phẩm); bột rau câu; trứng; sữa; bơ; sữa chua.
Class 30
Hạt trân châu (được làm từ ngũ cốc, dùng trong các món trà sữa, trà trái cây hoặc món chè); sô cô la; trà; cà phê; ca cao; bánh kẹo; bánh mì; bánh ngọt (bao gồm bánh trung thu); bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bột yến mạch; bột sô cô la; bột trà (matcha); mật ong; mật đường dùng cho thực phẩm; nước xốt, cụ thể là gia vị để cho thêm vào đồ uống; hương liệu dùng cho đồ ăn hoặc đồ uống (trừ tinh dầu).
Class 32
Xi-rô dùng cho đồ uống; chế phẩm dùng để pha chế đồ uống không có cồn; nước sinh tố; nước giải khát; nước ép trái cây; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống không có cồn.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán giải khát; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ