KOFINITY Logo

KOFINITY

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-47437
Filing Date
04/10/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/192660
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, đỏ.

Goods / Services

21

Class 21

Phin pha cà phê nhỏ giọt không chạy bằng điện; dụng cụ pha cà phê không chạy bằng điện; dụng cụ pha trà không dùng điện; bộ ủ trà không chạy bằng điện; đồ chứa đựng giữ nhiệt dùng cho đồ uống; đồ thủy tinh đựng đồ uống; đồ làm bằng sứ đựng đồ uống; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng, nhà bếp; vỏ bọc giữ ấm và trang trí (cho đồ chứa đựng gia dụng); giá giữ nến không làm bằng kim loại quý; đồ trang trí làm bằng sứ; muỗng để múc dùng cho bàn ăn và nhà bếp.

29

Class 29

Mứt trái cây (mứt ướt); thạch dùng cho thực phẩm; thạch trái cây và thạch hoa quả (dùng cho các món chè, trà trái cây hoặc trà sữa); hạt trân châu được làm từ bột rau câu; trái cây sấy dẻo; trái cây sấy khô; các loại hạt đã qua chế biến như: hạt mắc ca, hạt điều, hạt chia, hạnh nhân; thạch dừa (cho thực phẩm); thạch nha đam (cho thực phẩm); rau củ quả đóng lon; trứng; sữa; bơ; sữa chua.

30

Class 30

Hạt trân châu (được làm từ ngũ cốc, dùng trong các món trà sữa, trà trái cây hoặc món chè); sô cô la; trà; cà phê; ca cao; bánh kẹo; bánh mì; bánh ngọt (bao gồm bánh trung thu); bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bột yến mạch; bột sô cô la; bột trà (matcha); mật ong; mật đường dùng cho thực phẩm; nước xốt, cụ thể là gia vị để cho thêm vào đồ uống; hương liệu dùng cho đồ ăn hoặc đồ uống (trừ tinh dầu).

32

Class 32

Xi-rô dùng cho đồ uống; chế phẩm dùng để pha chế đồ uống không có cồn; nước sinh tố; nước giải khát; nước ép trái cây; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống không có cồn.

35

Class 35

Hỗ trợ kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; quản trị thương mại việc li-xăng hàng hóa và dịch vụ của người khác; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; trưng bày sản phẩm; mua bán các loại thực phẩm, sản phẩm từ nông nghiệp như: mứt trái cây, thạch dùng cho thực phẩm, thạch trái cây và thạch hoa quả (dùng cho các món chè, trà trái cây hoặc trà sữa), hạt trân châu được làm từ thạch rau câu, hạt trân châu được làm từ ngũ cốc (dùng trong các món trà sữa, trài trái cây hoặc món chè), sô-cô-la, trà, cà phê, ca cao, hạt mắc ca, hạt điều, hạt chia, hạnh nhân, si-rô và chế phẩm khác dùng để pha chế đồ uống không có cồn, sinh tố.

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán giải khát; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ.

Processing Timeline

Application Filing

04/10/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

04/10/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

27/10/2025

Biên lai điện tử XLQ

27/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up