TN TECHNONICOL
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-48906
- Filing Date
- 11/10/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0596007-000
- Registration Date
- 11/02/2026
- Expiry Date
- 11/10/2034
- Publication Number
- 126404
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TN".
Applicant / Owner
Gilyarovskogo St. 47, bld. 5, 5th floor, office I, room 22, Moscow 129110, Russian Federation
7 other applications
LOGICROOF
Ultraplast
Ultraflex
Vaporstop
HydroMaster
ISOBOX
SHINGLAS
IP Representative
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; tác nhân làm tăng hoạt tính bề mặt; chất dính dùng cho gạch ốp tường; keo dùng trong công nghiệp; nhựa acrylic, dạng thô; nhựa nhân tạo, dạng thô; nhựa polyme, chưa xử lý; nhựa dẫn điện, chưa xử lý; nhựa tổng hợp, dạng thô; nhựa epoxy, dạng thô; hóa chất dùng trong công nghiệp.
Class 2
Thuốc nhuộm; sơn lót; thuốc màu nhôm; sơn amiăng; sơn diệt khuẩn; màu keo; sơn chống gỉ; sơn chịu lửa; sơn dẫn điện; lớp men dùng để vẽ tranh; sơn; sơn màu đen Nhật Bản; vécni bitum; vật liệu hoàn thiện sàn gỗ; vécni; băng chống ăn mòn; dầu chống gỉ; dầu dùng để bảo quản gỗ; mát tít [nhựa tự nhiên]; chất nhuộm màu cho gỗ; lớp phủ [sơn]; lớp phủ cho gỗ [sơn]; chất phủ dùng cho tấm lợp mái nhà [sơn]; chế phẩm chống ăn mòn; chế phẩm bảo vệ kim loại; chất cố định màu cho đồ gỗ; chất pha loãng sơn; chất pha loãng dùng cho sơn mài; mỡ chống gỉ; vữa thạch cao mạt đá để hoàn thiện trong (lớp lót phủ trước khi sơn); chế phẩm chống mờ xỉn kim loại; chế phẩm chống gỉ; chất bảo quản gỗ; lớp men [vec ni].
Class 6
Đinh bằng kim loại; nhà tiền chế [có sẵn để lắp ghép] bằng kim loại; nút bịt bằng kim loại (không bao gồm nút bịt cho ống nước, ống thoát nước, ống máng xối); đinh tán bằng kim loại (không bao gồm đinh tán cho ống nước, ống thoát nước, ống máng xối); ống nối bằng kim loại cho ống dẫn (không bao gồm ống nối cho ống nước, ống thoát nước, ống máng xối); công trình xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được; vật liệu lợp mái nhà bằng kim loại; tấm lợp bằng kim loại, kết hợp với pin quang điện; vật liệu gia cường bằng kim loại cho ống dẫn; vật liệu gia cường bằng kim loại cho xây dựng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; vật liệu xây dựng chịu lửa bằng kim loại; vật liệu xây dựng bằng kim loại có khả năng cách âm; đường gờ kim loại dùng trong xây dựng (không bao gồm đường gờ cho ống nước, ống thoát nước, ống máng xối); cổng vòm [kết cấu] bằng kim loại; mái che tường bằng kim loại cho công trình xây dựng; tấm che khe nối trên mái bằng kim loại; đường gờ bằng kim loại dùng cho mái đua (không bao gồm đường gờ cho hệ thống ống nước, hệ thống ống thoát nước, hệ thống ống máng xối); lớp phủ ngoài tường bằng kim loại dùng cho công trình xây dựng; thanh mỏng lát trần nhà bằng kim loại; bảng báo hiệu, không phản quang và không vận hành cơ giới, bằng kim loại; ống nhánh bằng kim loại (không bao gồm ống nhánh cho ống nước, ống thoát nước, ống máng xối); ống uốn cong bằng kim loại (không bao gồm ống uốn cong cho ống nước, ống thoát nước, ống máng xối); tấm hấp thụ âm thanh bằng kim loại; ván ốp chân tường bằng kim loại; tấm panen xây dựng bằng kim loại; vách ngăn bằng kim loại; tấm ốp tường bằng kim loại; tấm lát sàn bằng kim loại; tấm lát nền bằng kim loại cho xây dựng; tấm kim loại dùng cho xây dựng; ghế đẩu kiểu bậc thang bằng kim loại; khối lát bằng kim loại; tấm lợp mái bằng kim loại; lớp phủ bằng kim loại cho công trình xây dựng; lớp lót bằng kim loại cho công trình xây dựng; sàn bằng kim loại; đầu nối bằng kim loại cho ống dẫn (không bao gồm đầu nối cho ống nước, ống thoát nước, ống máng xối); ống khói bằng kim loại; đường ống bằng kim loại (không bao gồm đường ống nước, đường ống thoát nước, đường ống máng xối); ống thép (không bao gồm đường ống nước, đường ống thoát nước, đường ống máng xối); thép góc (không bao gồm góc ống nước, ống thoát nước, ống máng xối); ngói cong bằng kim loại; ngói bằng kim loại.
Class 11
Thiết bị chiếu sáng bằng đèn đi ốt phát quang [LED]; cái chụp thông gió.
Class 17
Giấy cách điện, cách nhiệt; len bông để bao gói [bịt kín]; sợi khoáng vật [cách điện, cách nhiệt]; phớt cách điện, cách nhiệt; sợi bằng chất dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt; sợi các bon, trừ loại dùng trong ngành dệt; sợi lưu hóa; chất làm kín dạng lỏng dùng cho hộp truyền động; nhựa gắn để trát kín; chất cách điện, cách nhiệt; sơn cách điện, cách nhiệt; vécni cách điện, cách nhiệt; băng keo; băng cách điện, cách nhiệt; băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; băng tự dính, không dùng cho mục đích văn phòng, y tế hoặc gia dụng; dầu cách điện, cách nhiệt; vật liệu tiêu âm; vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; hợp chất để bịt kín khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió; vật liệu để bít kín; vật liệu cách âm; vật liệu cách điện, cách nhiệt; vật liệu chịu lửa để cách điện, cách nhiệt; vật liệu không dẫn điện để giữ nhiệt; vật liệu để ngăn cản sự bức xạ nhiệt của nồi hơi; vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo; vật liệu lọc dạng bọt chất dẻo bán thành phẩm; vật liệu lọc bằng màng chất dẻo bán thành phẩm; vật liệu tổng hợp để ngăn cản sự phát xạ nhiệt; khớp nối ống, không bằng kim loại (không bao gồm khớp nối đường ống nước, đường ống thoát nước, đường ống máng xối); sợi bằng vật liệu dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt; chỉ đàn hồi, trừ loại dùng trong ngành dệt; chất dẻo bán thành phẩm; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; màng cách điện, cách nhiệt; vỏ bọc để cách âm; nhựa acrylic, bán thành phẩm; nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; đầu nối, không bằng kim loại, dùng cho ống (không bao gồm đầu nối đường ống nước, đường ống thoát nước, đường ống máng xối); chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; hợp chất chống ẩm cho các công trình xây dựng; hợp chất hóa học để bịt lỗ rò rỉ; thủy tinh acrylic, bán thành phẩm; thủy tinh hữu cơ, bán thành phẩm; len thủy tinh để cách điện, cách nhiệt; sợi thủy tinh để cách điện, cách nhiệt; vải dệt bằng sợi thủy tinh để cách ly; vải dệt cách điện, cách nhiệt; ống mềm, không bằng kim loại (không bao gồm cho đường ống nước, đường ống thoát nước, đường ống máng xối); ống bằng vật liệu dệt (không bao gồm cho đường ống nước, đường ống thoát nước, đường ống máng xối); khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống mềm (không bao gồm cho đường ống nước, đường ống thoát nước, đường ống máng xối); khớp nối, không bằng kim loại, dùng cho ống cứng (không bao gồm cho đường ống nước, đường ống thoát nước, đường ống máng xối); phụ kiện gá lắp, không bằng kim loại cho đường ống dẫn khí nén; lá kim loại cách điện, cách nhiệt; bông khoáng [cách ly]; thạch cao cách điện, cách nhiệt.
Class 19
Bitum; rầm nhà, không bằng kim loại; xà, không bằng kim loại; khung đỡ để trồng cây tạo bóng mát [kết cấu] phi kim loại; giấy dùng cho xây dựng; chất liên kết cho việc làm than bánh; vật liệu gắn kết để sửa chữa đường đi; dạ phớt cho xây dựng; vải địa kỹ thuật; ván lợp mái; nhà tiền chế [có sẵn để lắp ghép], không bằng kim loại; tấm ván sàn gỗ; tấm sàn nổi, không bằng kim loại; gỗ dùng cho việc gia công dụng cụ gia đình; gỗ dán; gỗ để làm đường gờ, chỉ; hàng rào không bằng kim loại; đá để xây dựng; giấy phủ nhựa đường dùng trong xây dựng; gờ, không bằng kim loại (không bao gồm gờ cho đường ống cấp nước và đường ống máng xối); tấm gỗ ép dùng cho xây dựng; ván gỗ ép dùng cho xây dựng; bìa cứng dùng cho xây dựng; công trình xây dựng, không bằng kim loại; công trình xây dựng, có thể chuyên chở được không bằng kim loại; dầm, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; vật liệu lợp mái, không bằng kim loại; vật liệu lợp mái, không bằng kim loại, tích hợp với pin quang điện; gỗ thành phẩm; gỗ xẻ; gỗ xây dựng; gỗ bán thành phẩm; phiến và tấm bằng vật liệu tổng hợp để đánh dấu đường đi; vật liệu gia cố, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; sản phẩm chứa bitum dùng trong xây dựng; vật liệu phủ mặt đường; vật liệu để làm đường và phủ mặt đường đi; gạch [vật liệu chịu lửa]; hắc ín; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng cho xây dựng; vật liệu xây dựng có đặc tính cách âm, không bằng kim loại; đường gờ, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng (không bao gồm đường gờ cho ống nước, ống thoát nước, ống máng xối); tấm che khe nối không bằng kim loại cho công trình xây dựng; tấm che khe hở của mái, không bằng kim loại; tấm lát đường không bằng kim loại; cổng vòm [kết cấu], không bằng kim loại; đường gờ, không bằng kim loại, dùng cho mái đua (không bao gồm đường gờ cho ống nước, ống thoát nước, ống máng xối); lớp che ngoài, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; hàng rào cọc, không bằng kim loại; lớp phủ [vật liệu xây dựng]; thanh mỏng lát trần nhà, không bằng kim loại; tấm gỗ lát; lớp ốp tường, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; tấm hấp thụ âm thanh, không bằng kim loại; ván ốp chân tường, không bằng kim loại; tấm panen xây dựng không bằng kim loại; ván sàn gỗ; vách ngăn, không bằng kim loại; dải băng tẩm nhựa đường dùng cho xây dựng; ván gỗ dùng cho xây dựng; tấm ốp tường, không bằng kim loại; ngói, đá lát sàn không bằng kim loại; gạch vuông lát nền, không bằng kim loại dùng cho xây dựng; tấm lát mỏng, không bằng kim loại; tấm lát, không bằng kim loại, dùng cho xây dựng; vật liệu lát bằng nhựa đường; vật liệu lát bằng gỗ; phiến lát phát quang; vật liệu tráng bitum cho mái lợp; tấm lợp mái, không bằng kim loại; ván lát sàn
Class 24
Vải bằng sợi thủy tinh dùng trong ngành dệt; vải không dệt.
Class 35
Dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; kiểm toán doanh nghiệp; kiểm toán tài chính; quản lý tư liệu bằng máy tính; giới thiệu sản phẩm; dịch vụ nghiên cứu thị trường; khảo sát kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu marketing; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; tư vấn tổ chức kinh doanh; tư vấn điều hành kinh doanh; tư vấn nghiệp vụ thương mại; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; marketing; dịch vụ đánh giá kinh doanh; chuẩn bị báo cáo nghiên cứu về khả năng sinh lợi kinh doanh; hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; quảng cáo; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ thu thập thông tin thị trường; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; cập nhật và duy trì thông tin trong các bản đăng ký; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán các tệp hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; biên tập số liệu thống kê.
Class 37
Dịch vụ làm kín công trình; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; tư vấn xây dựng; lắp ráp nhà tiền chế; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; cung cấp thông tin liên quan đến việc sửa chữa; cung cấp thông tin xây dựng; dịch vụ lợp mái che; xây dựng; lắp đặt và bảo dưỡng đường ống dẫn; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng; xây dựng nhà máy, xí nghiệp.
Class 40
Tái chế [tái chế chất thải].
Class 42
Phân tích hệ thống máy tính; dịch vụ máy tính và công nghệ để phát hiện việc truy cập trái phép dữ liệu và thông tin; dịch vụ máy tính và công nghệ để bảo mật thông tin cá nhân và tài chính; dịch vụ chống virút cho máy tính; dịch vụ giám sát điện tử cho các dịch vụ bảo mật máy tính để bảo vệ chống truy cập mạng bất hợp pháp; cung cấp thông tin về thiết kế và phát triển phần mềm máy tính; dịch vụ thiết kế đồ họa; dịch vụ khôi phục dữ liệu máy tính; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hoá chất; dịch vụ thử nghiệm vật liệu; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo; nghiên cứu trong lĩnh vực xây dựng công trình; nghiên cứu khoa học; nghiên cứu công nghệ; tư vấn bảo mật máy tính; tư vấn công nghệ máy tính; tư vấn bảo mật internet; tư vấn bảo mật dữ liệu; tư vấn phần mềm máy tính; tư vấn công nghệ; cập nhật phần mềm máy tính; giám sát hệ thống máy tính để phát hiện sự cố; giám sát hệ thống máy tính để phát hiện truy cập trái phép hoặc vi phạm dữ liệu; giám sát hoạt động của hệ thống máy tính bằng cách truy cập từ xa; giám sát điện tử thông tin nhận dạng cá nhân để phát hiện hành vi trộm danh tính qua internet; viết mã máy tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; bảo trì phần mềm máy tính; cung cấp thông tin liên quan đến công nghệ máy tính và lập trình thông qua một trang web; chuyển đổi chương trình và dữ liệu máy tính, trừ chuyển đổi vật lý; thiết kế hệ thống máy tính; cho thuê máy chủ đặt web; cho thuê phần mềm máy tính; phát triển nền tảng máy vi tính; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ blockchain; dịch vụ hỗ trợ công nghệ thông tin [IT] [khắc phục sự cố phần mềm]; tạo và thiết kế các chỉ mục thông tin dựa trên trang web cho người khác [dịch vụ công nghệ thông tin]; tạo lập và duy trì trang web cho người khác; thiết kế các mô hình được mô phỏng bằng máy tính; soạn thảo tài liệu kỹ thuật.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng