S SYNCTIVES Logo

S SYNCTIVES

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-52571
Filing Date
31/10/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0607662-000
Registration Date
23/04/2026
Expiry Date
31/10/2034
Publication Number
129547
Publication Date
26/05/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "S".

Goods / Services

18

Class 18

Túi cho người cắm trại; túi cho người leo núi; túi dùng cho thể thao; túi dùng ở bãi biển; túi xách tay; thẻ hành lý; ví đựng tiền; ví bỏ túi; ví tiền; ba lô; túi du lịch; ô.

21

Class 21

Chai đựng nước uống dùng cho thể thao; lọ đựng nước uống dùng cho thể thao; cốc để uống.

24

Class 24

Khăn tắm [trừ quần áo]; chăn; tấm phủ giường; tấm trải phủ giường; mền bông; chăn chần; khăn trải giường bằng vải lanh; vải lanh trải giường; ga trải giường; drap giường; vỏ của gối tựa; vỏ của gối tựa lưng; khăn mặt bằng vải; khăn lau mặt bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; vải lanh dùng trong nhà; khăn lanh dùng trong nhà; vỏ đệm; vỏ nệm; áo gối; vỏ gối; khăn mặt bằng vải; khăn tắm bằng vải; chăn yoga; khăn yoga.

25

Class 25

Khăn rằn [khăn quàng cổ]; Bộ quần áo tắm; Quần áo tắm; Quần áo bơi; Quần áo dùng ở bãi biển; Trang phục dùng ở bãi biển; Giầy dùng ở bãi biển; Thắt lưng [trang phục]; Giày cao cổ dùng cho thể thao; Giày ống dùng cho thể thao; ủng thể thao; Giày cao cổ; Giày ống; Quần đùi ống rộng; Yếm; Áo nịt ngoài; Mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; Quần áo thể dục; Quần áo giả da; Quần áo da; Quần áo; Trang phục; Áo choàng ngoài; Áo váy; Khăn che mặt [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh; Khẩu trang [trang phục], không dùng cho mục đích y tể hoặc vệ sinh; Găng tay hở ngón; Găng tay [trang phục]; Mũ; Dải băng buộc đầu [trang phục]; Đô đội đâu; Ao khoác [trang phục]; Áo vét [trang phục]; Áo nịt len [trang phục; Quần lót chẽn gối của phụ nữ; Quần ngắn bó sát thân (dùng cho nữ); Quần ngắn thể thao nữ; Quần áo đan; Quần ống bó [đồ giữ ấm chân]; Đồ giữ ấm chân [trang phục]; Quần ống bó [quần dài]; Áo khoác ngoài; Áo bành tô; Áo choàng; Áo khoác ngoài cùng; Áo pacca; Áo khoác ngắn có mũ, không thấm nước; Quần áo ngủ; Bộ pajama; Dép; Áo sơ mi; Giày; Áo len dài tay; Áo len chui đầu; Áo ngoài mặc chui đầu; Tất thấm mồ hôi; Bít tất thấm mồ hôi; Quần áo lót thấm mồ hôi; Đồ lót thấm mồ hôi; Áo thun ngắn tay; Áo phông ngắn tay; Áo dệt kim ngắn tay; Quần dài; Khăn xếp; Vành khăn đội đầu của nam giới; Mũ không vành của phụ nữ; Quần áo lót; Đồ lót.

28

Class 28

Thiết bị tập thể dục.

Vienna Classification

25.01.06 (7) 26.11.12 (7) 26.13.25 (7)

Processing Timeline

Application Filing

31/10/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

31/10/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

18/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up