CLASSHOME
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-54366
- Filing Date
- 11/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 155410
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, xanh dương.
Applicant / Owner
Ấp Tích Khánh, xã Khánh Thạnh Tân, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
20 other applications
Cốt Phở Thọ since 2002
PL LONG PHẠM FROZEN BAIT - FISHING ATTRACTANT - FISHING BAIT INGREDIENTS
VIN HOME WIN HOME
PHAM LONG
WIN HOME
VIN HOME WIN HOME
VINAGEMS Đá quý cho mọi nhà
WIN HOME
WIN HOME
P G PHẠM GIA HOME PHẠM GIA HOME
CLASSHOME
DUAX CAR KITCHEN DK
CLASSHOME
LB LEO BOX
WINHOME
WINHOME
WINHOME
WINHOME
gly
TOPGU
Goods / Services
Class 2
Mực in; sơn; véc ni, phẩm màu; nhựa tự nhiên [dạng thô]; băng chống ăn mòn.
Class 12
Thiết bị, máy móc và dụng cụ hàng không; hệ thống và thiết bị vận chuyển bằng cáp; ô tô không người lái [ô tô tự lái]; du thuyền; giường nằm sử dụng trên xe cộ; xe đẩy trẻ em.
Class 16
Bìa [văn phòng phẩm]; giấy; dụng cụ viết; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gối; máy hủy giấy [sử dụng cho văn phòng]; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm].
Class 21
Thùng rác; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; dụng cụ nấu ăn không dùng điện; dụng cụ nhà bếp; dụng cụ dùng để vệ sinh; thiết bị điện dùng để thu hút và diệt trừ côn trùng.
Class 22
Mái che bằng vật liệu tổng hợp; rèm che bên ngoài cửa bằng vật liệu dệt; vải bạt; sợi xơ dừa; lều dạng túi dùng để trú ẩn ngoài trời; dây buộc không bằng kim loại để vận chuyển hàng hóa có vận tải lớn.
Class 25
Quần áo; giày; đồng phục; thắt lưng [trang phục]; tả lót trẻ sơ sinh; đồ đi ở chân.
Class 29
Thực phẩm trên cơ sở đá; trái cây đông lạnh; thịt; sữa; trứng; dầu dùng cho thực phẩm.
Class 30
Cà phê; gạo; trà; đường; đồ gia vị; bún/miến/mì sợi nhỏ.
Class 32
Bia; nước [đồ uống]; viên làm sủi bọt dùng cho đồ uống; nước quả cô đặc [không có cồn]; xi rô dùng cho đồ uống.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng