TEKIRO RYU
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-56503
- Filing Date
- 22/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
JI. Ketapang Utara VII, No. 10, RT/RW: 003/004, Krukut, Taman Sari, Jakarta Barat, Indonesia
IP Representative
Phòng 101, tòa nhà 30 Nguyễn Du, phường Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp; hóa chất dùng cho khoa học; hóa chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; chế phẩm điều hòa sinh trưởng cây trồng; chất phụ gia hóa học dùng cho xăng dầu; dầu phanh; phân bón; đất trồng trọt; giấy ảnh; hóa chất dùng trong nhiếp ảnh; bột giấy; bột giấy gỗ; nhựa nhân tạo dạng thô; nhựa nhạy sáng; chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; chất dính dẫn điện; hợp chất dập lửa; chế phẩm tiết kiệm nhiên liệu; phim nhạy sáng, chưa lộ sáng; nhựa xốp.
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm uốn tóc; thuốc nhuộm tóc; dầu gội đầu (không chứa thuốc); dầu xả tóc; sữa tắm dành cho người; nước hoa; túi trà dùng để tắm (dùng cho mục đích mỹ phẩm); nước súc miệng không chứa thuốc; sáp dùng cho đồ da thuộc; xi đánh giầy; nhang thơm; bột nhang (hương); chế phẩm để nghiền nhỏ, tán nhỏ; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; mỹ phẩm cho động vật; khí (đóng trong bình áp suất) dùng để làm sạch và thổi bụi; chế phẩm làm thơm không khí; dầu gội cho động vật (không chứa thuốc).
Class 4
Dầu bảo quản da thuộc, đồ da; dầu công nghiệp; chất bôi trơn; dầu động cơ; khí đốt; xăng dầu (nhiên liệu lỏng); than đá; than củi [nhiên liệu]; bùi nhùi để châm thuốc súng; nến để thắp sáng; bấc đèn; chế phẩm để khử bụi; sáp công nghiệp; năng lượng điện; dầu mỏ; dầu thô; dầu mỏ dạng thô; dầu mỏ dạng tinh chế; nến thơm; cây nến con (để thắp sáng); dầu tháo bu lông.
Class 6
Kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại; đồ ngũ kim, không xẹp ở khác; két sắt đựng tiền an toàn; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường; quặng kim loại; xích chó (bằng kim loại); đài kỷ niệm bằng kim loại; vòng đệm bằng kim loại; khuôn đúc bằng kim loại; bánh xe nhỏ bằng kim loại; đồ chứa đựng bằng kim loại; khóa tay; khóa bằng kim loại, ngoại trừ khóa điện; ống bằng kim loại; đường ống bằng kim loại; biển hiệu bằng kim loại; van bằng kim loại, không phải là bộ phận của máy; vật liệu đường sắt bằng kim loại; chong chóng để chỉ hướng gió bằng kim loại; lá nhôm dùng cho mục đích nấu nướng.
Class 7
Băng tải [máy móc]; máy dùng cho công nghiệp hóa chất; máy nông nghiệp; máy móc dùng cho ngành thủy sản/chăn nuôi; máy gia công gỗ; máy dùng cho công nghiệp dệt; máy gia công da thuộc; máy bao gói; máy dùng cho công nghiệp giấy; máy dùng cho dự án xây dựng; máy khai thác mỏ; máy và thiết bị để làm sạch, dùng điện; máy xử lý rác; máy làm lốp; máy phun sơn; máy sửa chữa ô tô; người máy công nghiệp; máy chế tạo linh kiện điện tử; máy gia công kim loại; máy móc cho ngành công nghiệp nhựa.
Class 8
Dụng cụ để đi săn; dùi cui của cảnh sát; dụng cụ cạo râu; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; khuôn đóng giày [dụng cụ cầm tay của thợ đóng giày]; dụng cụ cầm tay đóng nhãn; máy xay cầm tay không dùng điện; dao nhà bếp; dĩa ăn; thìa; dao gọt hoa quả; kiếm thuôn; bàn là; máy đan (dụng cụ cầm tay); dao cạo; dụng cụ cắt móng; kéo cắt tóc; dụng cụ khóa cầm tay; dụng cụ cắt hộp; thanh khuấy để trộn sơn.
Class 9
Mũ bảo hiểm; bộ quần áo lặn; thiết bị và dụng cụ cứu hộ; bảng thông báo điện tử; máy sao chụp; phần mềm máy tính; máy tính toán; máy ảnh; máy ghi/phát hình; dụng cụ thí nghiệm; kính mắt; kính lúp; ắc quy; dây điện; máy quay đĩa; dụng cụ cứu hỏa; thiết bị an toàn giao thông; điện thoại; vi mạch [mạch tích hợp].
Class 17
Giấy cách điện, cách nhiệt; vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; mi-ca; vật liệu không dẫn điện để giữ nhiệt; chất dẻo bán thành phẩm; tấm nhựa, không dùng để xây dựng; ống phun nước, không làm bằng kim loại; vòng đệm bằng chất dẻo; sơn cách điện, cách nhiệt; chất cách điện cho dây cáp; hợp chất hóa học để bịt lỗ rò rỉ; vật liệu cách điện, cách nhiệt; vật liệu dạng bọt xốp hỗ trợ cho việc cắm hoa [bán thành phẩm]; len bông để bao gói [bịt kín]; phao ngăn chống ô nhiễm; van bằng cao su Ấn Độ; vật dụng chặn cửa ra vào bằng cao su; mác bằng cao su dùng để may hoặc đính vào quần áo; miếng dán chống sóng điện từ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ