K kalosmax Logo

K kalosmax

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-56768
Filing Date
22/11/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
132982
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, đỏ, đen.

IP Representative

Công ty TNHH Dịch vụ thương mại và SHCN Song Ngọc

117 đường C18, Phường 12, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

7

Class 7

Bơm sục khí cho bể nuôi loài thủy sinh; máy nông nghiệp; chổi than (điện); ròng rọc (dụng cụ vận hành bằng điện); máy cắt; máy phát điện; lưỡi cắt (bộ phận của máy móc); lưỡi cưa (bộ phận của máy móc); thiết bị rửa cho xe cộ; máy công cụ; súng phun sơn; máy khoan; máy bơm; van xả hơi nước; máy bào; vòi (bộ phận của máy móc, động cơ hoặc môtơ); van khóa (bộ phận của máy móc, động cơ hoặc môtơ); máy cưa; máy hàn điện; máy mài; đá mài (bộ phận của máy móc); máy nén khí; ống nồi hơi (bộ phận của máy); thiết bị hàn dùng điện; mỏ hàn dùng điện; thiết bị cắt hồ quang điện; máy thổi; bộ kích hơi; súng phun cát.

8

Class 8

Dụng cụ doa; thước góc (dụng cụ cầm tay); kéo (dụng cụ cầm tay thao tác thủ công); cưa (dụng cụ cầm tay); dụng cụ khoan, đục lỗ (dụng cụ cầm tay); tay quay bàn ren; tay quay ta rô; dụng cụ vặn, chỉnh ốc vít (dụng cụ cầm tay); rìu; dao (dụng cụ cầm tay thao tác thủ công); dụng cụ làm vườn (công cụ cầm tay thao tác thủ công); liềm; cuốc (dụng cụ cầm tay); xẻng (làm vườn), bay (làm vườn); bay xoa, trát vữa; dụng cụ mài; dụng cụ có tay cầm dài để cắt tỉa cành; đá mài; lưỡi bào; lưỡi cắt (dụng cụ cầm tay); lưỡi cưa (bộ phận của dụng cụ cầm tay); chìa vặn (công cụ cần tay); bình xịt thuốc trừ sâu (dụng cụ cầm tay); búa (dụng cụ cầm tay); dụng cụ đục số; bàn ren (dụng cụ cầm tay); tua vít, chìa văn vít, không dùng điện; dụng cụ bằng sắt để sơn lót, quét lớp lót (công cụ cầm tay); mũi khoan (dụng cụ cầm tay); dụng cụ cắt ống; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; cái kìm; đĩa mài bằng đá nhám; giũa (dụng cụ cầm tay); kìm tuốt dây (công cụ cầm tay); ê tô gắn bàn (dụng cụ lắp đặt cầm tay); thanh khuấy để trộn sơn.

9

Class 9

Dụng cụ đo; dụng cụ đo điện; thước ni vô đo mức thăng bằng; máy đo; mặt nạ của thợ hàn; mũ bảo hộ của thợ hàn; ống dẫn điện; thiết bị nạp ắc quy; thiết bị sạc pin; găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn; găng tay cách điện, cách nhiệt để phòng chống tai nạn; thước (dụng cụ đo); kính mắt; pin điện; ắc quy điện; mặt nạ phòng độc dùng để lọc khí, không dùng cho mục đích y tế; thước vạch dấu (nghề mộc); đai an toàn; giày bảo hộ phòng chống tai nạn, bức xạ và lửa; vỏ bọc cho ổ cắm điện; thiết bị đèn tín hiệu giao thông (thiết bị báo hiệu); ổ cắm điện; dụng cụ để bảo vệ đầu dạng mũ bảo hiểm.

Vienna Classification

24.15.07 (7) 24.15.21 (7) 26.04.04 (7) 26.04.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

22/11/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

22/11/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

28/11/2024

997 Biên lai điện tử PS

08/12/2025

4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn

08/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up