FONTERRA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-57238
- Filing Date
- 26/11/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0608134-000
- Registration Date
- 23/04/2026
- Expiry Date
- 26/11/2034
- Publication Number
- 137195
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
109 Fanshawe Street, Auckland 1010, New Zealand
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm ăn kiêng, chất ăn kiêng, đồ uống ăn kiêng và thực phẩm thay thế bữa ăn được điều chỉnh để dùng cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé và trẻ sơ sinh bao gồm sữa bột cho em bé và trẻ sơ sinh; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng, nhằm bổ sung cho chế độ ăn uống bình thường hoặc tăng cường sức khỏe; vitamin và hợp chất vitamin dùng cho người; chất bổ sung khoáng chất dùng cho thực phẩm; chất bổ sung dinh dưỡng, chất xơ hòa tan dinh dưỡng, chất lợi khuẩn (probiotics), vi khuẩn, lợi khuẩn sản sinh ra axit lactic (lactobacillus), vi khuẩn axit lactic, các chất dinh dưỡng cho nuôi cấy vi sinh vật, mô nuôi cấy vi sinh vật cho mục đích y tế; chất bổ sung canxi; dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh cho mục đích y tế; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng có bản chất là chất cô đặc từ protein sữa, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng có bản chất là chất cô đặc từ protein váng sữa (whey), thực phẩm bổ sung dinh dưỡng có bản chất là protein váng sữa đã được loại bỏ chất béo và carbohydrate (whey protein isolates), thực phẩm bổ sung dinh dưỡng có bản chất là protein sữa đã được loại bỏ chất béo và carbohydrate, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng có bản chất là casein, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng có bản chất là casein được trung hòa với kiềm, thực phẩm bổ sung dinh dưỡng có bản chất là protein sữa tươi được tách màng (total milk proteins), thực phẩm bổ sung dinh dưỡng có bản chất là hợp chất thủy phân (hydrolysates) (tất cả là thực phẩm chức năng); lactoza dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung lactoza [chất bổ sung dinh dưỡng]; chất bổ sung dinh dưỡng bao gồm chủ yếu là canxi; men sữa dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung thảo dược và dinh dưỡng để hỗ trợ sản xuất sữa ở động vật đang cho con bú; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; thực phẩm và các chất dinh dưỡng được điều chỉnh để sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho người và động vật; chế phẩm và chất dược phẩm và thú y có bản chất là thực phẩm và thành phần thực phẩm cho người hoặc động vật; tã lót trẻ em; tã bỉm cho trẻ em; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; băng dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chế phẩm diệt sâu bọ gây hại; chất diệt nấm, thuốc diệt cỏ; chất diệt cỏ dại; chất diệt loài gây hại; thuốc diệt côn trùng; chất diệt ký sinh trùng; thuốc độc và mồi độc; vitamin và khoáng chất [thực phẩm bổ sung dinh dưỡng] dùng trong chế biến thức ăn cho động vật; chất bổ sung thực phẩm, chất bổ sung thức ăn gia súc, chất bổ sung dinh dưỡng và ăn kiêng trên cơ sở khoáng chất và vitamin không chứa thuốc cho động vật; chế phẩm dinh dưỡng và ăn kiêng cho động vật phục vụ mục đích thú y; thức ăn bổ sung cho độn
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng