nzmp Logo

nzmp

Status

1903

Application Information

Application Number
VN -4-2026-08845
Filing Date
03/03/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
214574
Publication Date
27/04/2026

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lam đậm, xanh lá cây.

IP Representative

Công ty Luật TNHH Rouse Việt Nam

Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

1

Class 1

Cazein dùng cho công nghiệp thực phẩm; lactoza dùng cho công nghiệp thực phẩm; men sữa dùng cho mục đích hóa học; men sữa dùng cho công nghiệp thực phẩm; protein [nguyên liệu thô].

5

Class 5

Dược phẩm; chế phẩm dược phẩm; chế phẩm thú y; chế phẩm lợi khuẩn (probiotic) dùng cho y tế và dinh dưỡng; chế phẩm vi khuẩn dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vi khuẩn dùng cho mục đích dinh dưỡng; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích dinh dưỡng; chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế và thú y; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm thay thế bữa ăn được điều chỉnh để dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp để sử dụng trong thú y; chất ăn kiêng thích hợp để sử dụng trong thú y; đồ uống ăn kiêng thích hợp để sử dụng trong thú y; thực phẩm cho em bé; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; sữa bột cho em bé; sữa bột cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung protein; chất bổ sung protein cho động vật; chất bổ sung cazein; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho người; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho động vật; vitamin dùng cho người; hợp chất vitamin dùng cho người; chất bổ sung khoáng chất; chất bổ sung khoáng chất dùng cho thực phẩm; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng, nhằm bổ sung cho chế độ ăn uống bình thường; chế phẩm bổ sung dinh dưỡng, nhằm tăng cường sức khỏe; chất bổ trợ dinh dưỡng; chất bổ sung dinh dưỡng; chất (mô) nuôi cấy dinh dưỡng (chủng vi sinh nuôi cấy dùng cho mục đích y tế và thú y); chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) lợi khuẩn (probiotic) dùng cho y tế và dinh dưỡng; chất lợi khuẩn (probiotic) dùng cho y tế và dinh dưỡng; chế phẩm vệ sinh cho mục đích y tế; chế phẩm lợi khuẩn (probiotic) dùng cho mục đích thú y; thực phẩm ăn kiêng thích hợp để dùng cho động vật (chất bổ sung ăn kiêng dùng cho thú y); chất ăn kiêng thích hợp để dùng cho động vật (chất bổ sung ăn kiêng dùng cho thú y); đồ uống ăn kiêng thích hợp để dùng cho động vật (chất bổ sung ăn kiêng dùng cho thú y); vitamin dùng cho động vật; hợp chất vitamin dùng cho động vật; chất bổ trợ cho thức ăn động vật (chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho thú y); chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) lợi khuẩn (probiotic) dùng cho mục đích thú y; chất lợi khuẩn (probiotic) dùng cho mục đích thú y; chất nuôi cấy (mô nuôi cấy) vi khuẩn dùng cho y tế và dinh dưỡng; chế phẩm vi khuẩn học dùng cho mục đích y tế và thú y; chế phẩm vi khuẩn dùng cho mục đích y tế và thú y; chế phẩm vitamin; chế phẩm chứa albumin dùng cho mục đích y tế; chế phẩm thực phẩm thích hợp để dùng cho mục đích y tế; chế phẩm thực phẩm thích hợp để dùng trong y tế; đường sữa (lactoza dùng cho mục đích dược phẩm); lactoza dùng cho mục đích dược phẩm; bột dinh dưỡng chứa sữa cho trẻ em; đồ uống chứa sữa mạch nha dùng cho mục đích y tế; thực phẩm chứa albumin dùng cho mục đích y tế; chất bổ

29

Class 29

Sữa; sản phẩm sữa; sản phẩm bơ sữa trong nhóm này; đồ uống trên cơ sở bơ sữa; bột trên cơ sở bơ sữa; sữa được xử lý ở nhiệt độ cao (sữa tiệt trùng UHT); sữa có thời hạn sử dụng kéo dài (ESL); sản phẩm thay thế sữa trong nhóm này; sữa cô đặc; sữa bột; protein sữa; kem (sản phẩm sữa); bơ; sữa chua; các sản phẩm tráng miệng trong nhóm này (sản phẩm bơ sữa là thành phần chính); dầu ăn; mỡ có thể ăn được; pho mát; nước sữa (chất lỏng còn lại sau khi sữa chua đã đông); thịt; cá, không còn sống; gia cầm, không còn sống; thịt thú săn, không còn sống; trái cây được bảo quản; trái cây đông lạnh; trái cây sấy khô; trái cây đã nấu chín; rau, củ, quả được bảo quản; rau, củ, quả đông lạnh; rau, củ, quả sấy khô; rau, củ, quả nấu chín; thạch cho thực phẩm; mứt nhão; mứt quả ướt; chiết xuất của thịt; trứng; sữa đặc; sữa có hương vị; sữa bột có hương vị; chất phết lên đồ ăn chủ yếu chứa sản phẩm bơ sữa; bơ thực vật; hỗn hợp bơ; các sản phẩm chứa protein từ sữa; đồ uống từ sữa (sữa là thành phần chủ yếu); đồ uống từ sữa có hương vị (sữa là thành phần chủ yếu); đồ uống từ sữa được tăng cường dưỡng chất (sữa là thành phần chủ yếu); sữa bột có chứa chất bổ trợ dinh dưỡng (sữa bột là thành phần chủ yếu); sữa bột có chứa chất bổ sung dinh dưỡng (sữa bột là thành phần chủ yếu); đồ uống từ sữa chua; sữa chua có hương vị; món tráng miệng trên cơ sở sữa chua; pho mát cheddar; pho mát ricotta; pho mát parmesan; pho mát feta; pho mát havarti; pho mát haloumi; pho mát làm từ sữa đã gạn kem; pho mát kem; pho mát mềm; pho mát cứng; sản phẩm từ pho mát; pho mát đã qua chế biến; pho mát dùng để phết lên đồ ăn; hỗn hợp dầu ăn; hỗn hợp mỡ ăn; sữa giàu albumin; gelatin dùng làm thực phẩm; lòng trắng trứng dùng làm thực phẩm; đậu phụ; sản phẩm từ đậu phụ; kem đánh dậy bọt; sữa lên men chứa lợi khuẩn acidophilus; sữa ngựa lên men (kumys) (đồ uống từ sữa ); sữa lên men (Kephir) (đồ uống từ sữa); kem bơ, trừ loại làm bánh kẹo; sữa đông; men dịch vị; sữa ngựa lên men (Koumiss) (đồ uống từ sữa); protein dùng cho người; chất béo dùng để sản xuất mỡ ăn; trà sữa; sữa đậu nành; sữa cacao.

Vienna Classification

01.15.15 (7) 05.03.13 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Nộp đơn

03/03/2026 Nộp đơn

Công bố

27/04/2026 Công bố

-

27/04/2026 1903

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up