CAT POWER
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-59135
- Filing Date
- 06/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/181782
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
100 N.E. Adams Street, Peoria, Illinois 61629, United States of America
4 other applications
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng (cấu kiện) bằng kim loại có thể chuyên chở được; vật liệu bằng kim loại cho ray đường sắt; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; vật dụng nhỏ làm bằng sắt; các vật dụng nhỏ làm bằng đồ ngũ kim; đường ống và ống bằng kim loại; két sắt; hàng hóa bằng kim loại thường không bao gồm trong các nhóm khác; quặng; các thiết bị để cố định, gắn và bịt kín; chốt cắm, dây đai, kẹp giữ (ghim), đai ốc, bu lông, đinh vít, vòng, móc, vòng đệm, dấu niêm phong, thanh tà vẹt, núm bơm, dây buộc bằng kim loại, nút thùng, nắp bịt, nắp đậy, vòng đai, kẹp khóa, khớp nối, móc treo, đai kẹp, đinh, chốt trụ, đinh tán, tấm chắn, thùng chứa, nút bịt ống thoát nước, chốt định vị, chốt thanh kéo, chốt chữ U, chốt khóa, đinh khuy, khóa vòng; ống đệm ren; cửa sập ống trữ nước mưa và nắp bịt ống thoát nước; bộ phận nối dài của đường ống; bộ chuyển hướng; lưới; tấm biển; vật liệu (đồ ngũ kim) thanh ray; mỏ cặp; que hàn; cáp và dây; đường ống và ống mềm; xích, dây treo và ròng rọc; tấm biểu tượng, phù hiệu; chuông; khóa và khóa móc; biển số xe; nút bấm (tay nắm cửa) bằng kim loại; biển hiệu không phản quang và không vận hành cơ giới; bảng báo hiệu, không phản quang và không vận hành cơ giới; vật liệu gia cố bằng kim loại; bộ phận và phụ kiện cho tất cả các hàng hóa nêu trên; bộ phận cho phương tiện giao thông đường bộ, máy móc nông nghiệp và máy móc xúc đất, cụ thể là: bu lông, kẹp ống dẫn bằng kim loại, vòng đệm bằng kim loại, miếng đệm bằng kim loại, vòng bằng kim loại, vòng đai kim loại để kẹp đường ống, bu lông bằng kim loại, đầu nối bằng kim loại cho đường ống, nắp bịt bằng kim loại cho đầu đường ống, phụ kiện bằng kim loại cho đường ống, chai kim loại đựng khí nén hoặc chất lỏng rỗng, vít cấy có ren hai đầu bằng kim loại, đinh tán, miếng đệm, kẹp ống bằng kim loại, và phụ kiện đường ống bằng kim loại.
Class 7
Máy, công cụ và thiết bị đi kèm của chúng, động cơ, đầu máy và máy phát điện (trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ), các bộ phận ghép nối máy và truyền động (trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ) dùng trong nông nghiệp, việc nén, đầm chặt vật liệu, xây dựng, phá dở, điều hòa đất, định hình đất, xúc đất, lâm nghiệp, thiết kế cảnh quan, nâng hạ, hàng hải, xử lý vật liệu, nạo vét vật liệu, khai thác mỏ, che phủ đất trồng, phân phối dầu khí, thăm dò và sản xuất, lát đường, lắp đặt đường ông, sản xuất điện năng, xây dựng và sửa chữa đường bộ, chuẩn bị và sửa chữa mặt băng, quản lý chất thải, hàng không và không gian, khai thác đá, cốt liệu bê tông và xi măng, quản lý thảm thực vật, vận tải, chính phủ và quốc phòng; và phụ tùng sửa chữa, thay thế, và tái sản xuất cho tất cả các hàng hóa nêu trên.
Class 8
Công cụ và dụng cụ cầm tay (thao tác thủ công); dao kéo; vũ khí đeo cạnh sườn; dao cạo; ta rô và bàn ren; kích nâng; dụng cụ cắt cáp; dụng cụ cắt; cờ lê; dao; dụng cụ lắp đặt kính; dụng cụ gấp mép; công cụ cắt; dụng cụ đảo chiều cánh quạt; dụng cụ cắt ông; khoan và mũi khoan; súng phun dầu mỡ; ô cắm; cờ lê đo lực; thiết bị hàn; bộ phận và phụ kiện cho tất cả các hàng hóa nêu trên.
Class 9
Thiết bị và dụng cụ điện và điện tử; thiết bị và dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; vật chứa dữ liệu từ tính; thiết bị xử lý dữ liệu; thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra, giám sát, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng đe truyền dẫn, chuyến mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiến sự phân phối hoặc sử dụng năng lượng điện; phương tiện truyền thông được ghi lại và có thể tải về; thiết bị và dụng cụ thử nghiệm; thiết bị giám sát và màn hình hiển thị; thiết bị và dụng cụ chẩn đoán; thiết bị chỉ báo, thiết bị đo, và đồng hồ đo nhiệt độ và áp suất, thiết bị điều khiến; giao diện vận hành; thiết bị an ninh; thiết bị định vị toàn cầu gps; thiết bị viễn thông; thiết bị và dụng cụ để cân; thiết bị dùng để vận hành từ xa, điều khiến, và giám sát việc xúc đất, điều hòa đất, xử lý vật liệu, xây dựng, khai thác mỏ, lát đường, nông nghiệp, và phương tiện lâm nghiệp, thiết bị và máy móc, đầu máy, thiết bị máy phát điện, và xe tải không chạy trên đường cao tốc; thiết bị, cụ thể là thiết bị điện tử và bộ phận của chúng dùng để xác định, định vị và điều khiển máy, đầu máy, dụng cụ máy, và bộ phận của chúng, để dùng trong nông nghiệp, việc nén, đầm chặt vật liệu, xây dựng, phá dỡ, điều hòa đất, định hình đất, xúc đất, lâm nghiệp, thiết kế cảnh quan, nâng hạ, động cơ đẩy hàng hải, xử lý vật liệu, khai thác mỏ, che phủ đất trồng, phân phối dầu khí, thăm dò dầu và khí, sản xuất dầu và khí, lát đường, lắp đặt đường ống, sản xuất điện năng, xây dựng và sửa chữa đường bộ, chuẩn bị và sửa chữa mặt bằng, đào hầm, và quản lý thảm thực vật; pin và thiết bị sạc pin; bộ kích điện khởi động xe; ắc quy cho xe cộ; ăc quy cho đầu máy và máy dùng để nén đất, nén khí, phá dờ, điều hòa đất, định hình đât, xúc đất, lâm nghiệp, cụ thể là cắt tỉa và dọn dẹp cây cối, thiết kế cảnh quan, chăm sóc bãi cỏ, nâng hạ, động cơ đấy hàng hải, xử lý vật liệu, khai thác mỏ, che phủ đât trông, lát đường, lắp đặt đường ống, cung cấp năng lượng cho các hoạt động khoan dâu và khí, sản xuất năng lượng từ đầu máy và máy phát điện, bơm dầu, quản lý chất thải và quản lý thảm thực vật; phần mềm mô phỏng đào tạo thực tế ảo trong lĩnh vực nông nghiệp, việc nén, đầm chặt vật liệu, xây dựng, phá dỡ, điều hòa đất, định hình đất, xúc đất, lâm nghiệp, thiết kế cảnh quan, nâng hạ, hàng hải, xử lý vật liệu, nạo vét vật liệu, khai thác mỏ, che phủ đất trồng, phân phối dầu khí, thăm dò và sản xuất, lát đường, lắp đặt đường ống, sản xuất điện năng, xây dựng và sửa chữa đường bộ, chuẩn bị và sửa chữa mặt bằng, quản lý chất thải, hàng không và không gian, khai t
Class 12
Phương tiện, thiết bị di chuyển, bằng đường bộ, đường hàng không hoặc đường thủy để sử dung trong nông nghiệp, việc nén, đầm chặt vật liệu, xây dựng, phá dỡ, điều hòa đất, định hình đất, xúc đất, lâm nghiệp, thiết kế cảnh quan, nâng hạ, hàng hải, xử lý vật liệu, nạo vét vật liệu, khai thác mỏ, che phủ đất trồng, phân phối dầu khí, thăm dò và sản xuất, lát đường, lắp đặt đường ống, sản xuất điện năng, xây dựng và sửa chữa đường bộ, chuẩn bị và sửa chữa mặt bằng, quản lý chất thải, hàng không và không gian, khai thác đá, cốt liệu bê tông và xi măng, quản lý thảm thực vật, vận tải, chính phú và quốc phòng; và các bộ phận sửa chữa, thay thế, và tối sản xuất cho tất cả các hàng hóa nêu trên.
Class 37
Sửa chữa, bào dưỡng và bảo trì phương tiện, động cơ, thiết bị, máy móc; lắp đặt máy móc; cho thuê thiết bị; tái sân xuất phương tiện.
Class 40
Cho thuê máy phát điện.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ