Check & Bar
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-61977
- Filing Date
- 20/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 160572
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Phòng 03 tầng 1 tòa nhà điều hành, khu công nghiệp Nhật Bản - Hải Phòng, xã Tân Tiến, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
1 other applications
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 8
Kéo; dụng cụ cắt.
Class 16
Văn phòng phẩm; dụng cụ viết [công cụ viết]; bút chì kim; bút bi; bút đánh dấu; sổ tay; sổ nhỏ để ghi chép; tập giấy viết; tập giấy viết báo cáo; sổ ghi nhớ bỏ túi; tập album; hộp đựng bút; tẩy cao su; bìa sổ tay; bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]; kẹp tài liệu [đồ dùng văn phòng]; tệp xếp giấy tờ, tài liệu (đồ dùng văn phòng); kẹp giấy dùng cho văn phòng; sổ tay rời (các trang bên trong được gắn với nhau bằng các vòng, kẹp hoặc lỗ đục); tập giấy rời (đục lỗ để lưu vào bìa sổ hoặc cặp tài liệu); bìa kẹp rời; tờ giấy rời (đục lỗ để lưu vào bìa sổ hoặc cặp tài liệu); thẻ giấy; tờ giấy ghi chú có keo dán; bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng]; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; keo dán cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng keo [chất dính] cho mục đích văn phòng hoặc gia đình; băng xóa [đồ dùng văn phòng]; thước kẻ dùng cho văn phòng phẩm và văn phòng; kẹp giấy; đinh ấn để đính giấy vẽ vào bàn vẽ; dụng cụ đục lỗ [đồ dùng văn phòng]; dụng cụ xén giấy [đồ dùng văn phòng]; dập ghim [đồ dùng văn phòng]; bìa đỡ và kẹp tài liệu; túi đựng hồ sơ bằng giấy; máy hủy giấy cho văn phòng; vật liệu đóng sách; máy chữ và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); vật liệu bằng chất dẻo để bao gói (không thuộc các nhóm khác); đồ chứa đựng để bao gói công nghiệp bằng giấy; giấy và bìa cứng; ấn phẩm; ảnh chụp; đồ dùng của nghệ sỹ; chổi vẽ.
Class 18
Túi; túi xách công sở; túi nhỏ bằng da; ví đựng thẻ; ví đựng đồ trang điểm, chưa có đồ bên trong; cặp sách chống gù lưng [cặp sách học sinh Nhật Bản]; ba lô.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ