Earth Colors
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-61978
- Filing Date
- 20/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 160573
- Publication Date
- 25/08/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Phòng 03 tầng 1 tòa nhà điều hành, khu công nghiệp Nhật Bản - Hải Phòng, xã Tân Tiến, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
1 other applications
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 8
Kéo; dụng cụ cắt.
Class 16
Văn phòng phẩm; dụng cụ viết [công cụ viết]; bút chì kim; bút bi; bút đánh dấu; sổ tay; sổ nhỏ để ghi chép; tập giấy viết; tập giấy viết báo cáo; sổ ghi nhớ bỏ túi; tập album; hộp đựng bút; tẩy cao su; bìa sổ tay; bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]; kẹp tài liệu [đồ dùng văn phòng]; tệp xếp giấy tờ, tài liệu (đồ dùng văn phòng); kẹp giấy dùng cho văn phòng; sổ tay rời (các trang bên trong được gắn với nhau bằng các vòng, kẹp hoặc lỗ đục); tập giấy rời (đục lỗ để lưu vào bìa sổ hoặc cặp tài liệu); bìa kẹp rời; tờ giấy rời (đục lỗ để lưu vào bìa sổ hoặc cặp tài liệu); thẻ giấy; tờ giấy ghi chú có keo dán; bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng]; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; keo dán cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng keo [chất dính] cho mục đích văn phòng hoặc gia đình; băng xóa [đồ dùng văn phòng]; thước kẻ dùng cho văn phòng phẩm và văn phòng; kẹp giấy; đinh ấn để đính giấy vẽ vào bàn vẽ; dụng cụ đục lỗ [đồ dùng văn phòng]; dụng cụ xén giấy [đồ dùng văn phòng]; dập ghim [đồ dùng văn phòng]; bìa đỡ và kẹp tài liệu; túi đựng hồ sơ bằng giấy; máy hủy giấy cho văn phòng; vật liệu đóng sách; máy chữ và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); vật liệu bằng chất dẻo để bao gói (không thuộc các nhóm khác); đồ chứa đựng để bao gói công nghiệp bằng giấy; giấy và bìa cứng; ấn phẩm; ảnh chụp; đồ dùng của nghệ sỹ; chổi vẽ.
Class 18
Túi; túi xách công sở; túi nhỏ bằng da; ví đựng thẻ; ví đựng đồ trang điểm, chưa có đồ bên trong; cặp sách chống gù lưng [cặp sách học sinh Nhật Bản]; ba lô.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng