V ECO - HHB
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2024-62093
- Filing Date
- 23/12/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 136113
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Nâu, vàng, xanh lá, trắng.
Applicant / Owner
490/15, tổ 11, ấp An Bình, xã Bình An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
20 other applications
SIÊU THỊ BA MIỀN XANH
AI-TECH VINA
AI-ECO PAY
ECO-HHB PLAZA
ECO-FURNITURE VIET NAM
NỘI THẤT SANG TRỌNG
ECO-UCT Unity Circle Technologies Ecology Unity Circle Technologies
TH-ECOAGRIS
TH-ECO
ECO - HHB
ECO - UCT
EHB-UCT
E-UCT
ECO-HHB TRÀ THẢO MỘC CÀ GAI LEO SOLANUM PROCUMBENS TEA GIẢI ĐỘC MÁT GAN THANH LỌC CƠ THỂ
ECO-HHBfarm
ECO-HHBmart
ECO HHB
EHBfarm
EHBmart
EHB
IP Representative
51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; xúc tiến bán hàng hóa và dịch vụ cho người khác; giới thiệu sản phẩm trên phương tiện truyền thông (cho mục đích bán lẻ); siêu thị mua bán, thương mại điện tử, xuất nhập khẩu các mặt hàng lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, trái cây, đồ làm bếp gia đình và đồ gia dụng (như bát, đũa, cốc, chén, nồi niêu, xoong chảo, dụng cụ làm bếp, dao, kéo, thìa dĩa), hệ thống và thiết bị nấu nướng, sản phẩm vệ sinh cá nhân, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm, nước thơm, tinh dầu, chế phẩm làm sạch và tẩy trắng, nhiên liệu, nến, chế phẩm vệ sinh, giấy, móc treo quần áo, đồ chứa đựng, dây buộc, quần áo, giày dép, mũ nón thời trang, đồ điện tử văn phòng và gia đình (như máy vi tính, đồng hồ, ti vi, loa, đài, máy hát karaoke, âm ly, đầu đĩa, dàn âm thanh), đồ nội thất gia đình và văn phòng (như giường, tủ, bàn ghế, khung tranh, tranh ảnh, đồ trang trí trong nhà và văn phòng, văn phòng phẩm, balo, cặp sách, vali), đồ điện lạnh văn phòng và gia đình (như điều hòa không khí, máy lạnh, tủ lạnh, tủ mát, tủ đông, máy sấy quần áo, bình tắm nóng lạnh, máy giặt, lò vi sóng, máy hút bụi, máy hút ẩm), đồ trang sức, đồ chơi, dụng cụ thể thao, đồ gốm, dược phẩm và vật tư y tế.
Class 36
Dịch vụ đại lý bất động sản; dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; dịch vụ định giá tài chính (bất động sản); dịch vụ cho thuê bất động sản.
Class 37
Dịch vụ tư vấn xây dựng; lắp đặt trang thiết bị và hoàn thiện công trình xây dựng; trang trí nội - ngoại thất công trình.
Class 39
Dịch vụ vận tải hàng hóa; dịch vụ vận chuyển hành khách; dịch vụ môi giới vận tải; dịch vụ kho bãi lưu giữ hàng hóa; dịch vụ giao hàng; dịch vụ hậu cần vận tải (logistics).
Class 41
Dịch vụ tổ chức hội thảo, hội nghị; dịch vụ tổ chức sự kiện về giải trí, thể thao và văn hóa; tổ chức buổi offline, gặp gỡ có chủ đề, triển lãm, workshop hướng dẫn kỹ năng.
Class 42
Dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế gian hàng triển lãm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ