VINPALACCONVENTIONS & THEATRES
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-02657
- Filing Date
- 20/01/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 144382
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng đồng, xám, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CONVENTIONS & THEATRES".
Applicant / Owner
Đảo Hòn Tre, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha trang, tỉnh Khánh Hòa
20 other applications
VPL
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
VINPEARL HORSE ACADEMY
IP Representative
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Sách và tập tài liệu giới thiệu dịch vụ; ấn phẩm; áp phích và tờ rơi quảng cáo; tranh cổ động bằng giấy hoặc bìa cứng.
Class 35
Quản lý kinh doanh; quảng cáo; quan hệ công chúng; tổ chức hội trợ và triển lãm thương mại cho mục đích bán hàng lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ truyền thống cho khách du lịch; mua bán nông sản, thực phẩm tươi sống và chế biến, bia, rượu, thuốc lá điếu sản xuất trong nước, vật tư ngành in, bao bì đóng gói thực phẩm.
Class 36
Môi giới kinh doanh; Ký gửi các đồ vật quí giá.
Class 39
Dịch vụ du lịch; tổ chức du lịch theo nhóm; tổ chức du lịch kết hợp thăm quan trung tâm thương mại, khu ẩm thực và khu vui chơi giải trí; vận chuyển hành khách đi du lịch.
Class 41
Dịch vụ giải trí; Dịch vụ karaoke; dịch vụ câu lạc bộ ban đêm [giải trí]; tổ chức ca múa nhạc; tổ chức sự kiện văn hóa và giải trí; tổ chức chương trình biểu diễn thời trang và ca múa nhạc (cho mục đích giải trí); Dịch vụ trình chiếu phim điện ảnh và phim video; dịch vụ nhà hát và nhà biểu diễn; câu lạc bộ giải trí bao gồm trung tâm trò chơi điện tử, sòng bạc (casino); cho thuê phòng hòa nhạc và nhà hát, trường quay, phòng chiếu phim.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán bar (dịch vụ quầy rượu); dịch vụ quán cà phê; cho thuê phòng họp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4151 Lệ phí cấp bằng