THACO
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-04602
- Filing Date
- 11/02/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/181902
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương.
Applicant / Owner
Số 19, KCN Biên Hòa 2, đường 2A, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
13 other applications
T THACO AUTO
T
G THACO AGRI
i THACO iNDUSTRIES
S THISO
D THADICO
L THILOGI
ThacoTrailers
ThacoTrailers
ThacoTrailers
ThacoTrailers
ThacoTrailers
ThacoTrailers
IP Representative
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Phân bón; chế phẩm điều hòa sinh trưởng cây trồng; chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm; hóa chất bảo quản thực phẩm; chất bảo quản hạt giống; chất bảo quản mầm hạt.
Class 6
Chuồng bằng kim loại để nhốt động vật hoang dã; lan can bằng kim loại; hàng rào phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá; dải phân cách bằng kim loại dùng cho đường sá; con lăn căng đai truyền bằng kim loại; thùng bằng kim loại; bu lông bằng kim loại; ốc vít bằng kim loại; khung kim loại dùng cho xây dựng; khung nhà bằng kim loại cho xây dựng; công trình xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được; tấm panen xây dựng bằng kim loại; phôi thép; thép đúc; khuôn đúc bằng kim loại; cổng bằng kim loại; ống xối bằng kim loại; ống máng bằng kim loại; thanh thép cán nóng; tấm nâng hàng bằng kim loạ; máng tải hàng hóa bằng kim loại; khay chuyển hàng hóa bằng kim loại; khay đỡ hàng hóa vận chuyển bằng kim loại; tấm nâng hàng để vận chuyển bằng kim loại; khay vận chuyển hàng bằng kim loại; vách ngăn bằng kim loại; cột trụ bằng kim loại cho xây dựng; cọc bằng kim loại; cột bằng kim loại; chuồng lợn bằng kim loại; ống chia nhánh bằng kim loại cho hệ thống đường ống; ống dẫn bằng kim loại, dùng cho hệ thống sưởi ấm trung tâm; nhà tiền chế [có sẵn để lắp ghép] bằng kim loại; ống thép; tấm thép
Class 7
Nắp capô [bộ phận máy móc]; nắp đậy máy [bộ phận của máy móc]; kích nâng; máy khắc laze mang đi được; thiết bị chuyển vận dùng cho việc chất và bốc dỡ hàng hóa; cần trục; máy nâng chuyển; máy nông nghiệp; băng tải [máy móc]; băng tải; thiết bị cơ khí để nâng và xếp chồng xe cộ; hệ thống cơ khí để nâng và xếp chồng xe cộ; cần trục [thiết bị nâng và nhấc].
Class 11
Máy điều hòa không khí cho xe cộ; côngtenơ làm lạnh, thùng chứa hàng có gắn thiết bị làm lạnh.
Class 12
Ô tô buýt; xe buýt; ô tô chở khách du lịch; xe tải; ô tô tải; thùng lật của ô tô tải; giường nằm sử dụng trên xe cộ; ghế nằm sử dụng trên xe cộ; xe tải chở hành lý hoặc người [xe cộ]; xe đông lạnh; ghế ngồi của xe cộ; xe buýt chạy điện; xe chở khách công cộng chạy điện; xe cứu thương; ô tô cắm trại; nhà xe lưu động; băng tải trên không; thân xe ô tô; vỏ xe ô tô; khung gầm ô tô; màn cửa che nắng thích hợp cho ô tô; khung xe máy; tay lái xe máy; chân chống xe máy; yên xe máy; chắn bùn; giảm xóc treo cho xe cộ; giảm xóc cho ô tô; bộ ghế nệm cho xe cộ; khung gầm xe cộ; cửa kính cho xe cộ; kính chắn gió; kính chắn gió cho xe cộ; rơ moóc [xe cộ].
Class 29
Thịt; cá, được bảo quản; thực phẩm trên cơ sở cá; trái cây được bảo quản; trái cây đã chế biến [đặt trong giỏ]; trái cây đã chế biến [ở dạng giỏ]; thịt đã được bảo quản; thịt lợn.
Class 30
Chế phẩm ngũ cốc; ca cao; cà phê; gạo.
Class 31
Thức ăn cho gia súc; thức ăn gia súc; tôm nước ngọt [sống]; cá còn sống; quả tươi; rau cỏ tươi; thảo mộc tươi; hạt [ngũ cốc] thô và chưa qua chế biến; nấm tươi; hạt giống để trồng; hạt giống thực vật; hạt giống cây trồng; cây trồng; cây giống; cây giống con; cây nhỏ làm giống.
Class 35
Tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; thăm dò dư luận; dịch vụ nghiên cứu thị trường; trưng bày hàng hóa trong các cửa hàng; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; giới thiệu sản phẩm; trưng bày sản phẩm; dịch vụ quảng cáo; cho thuê vật liệu quảng cáo và tiếp thị; cho thuê bảng thông báo [bảng quảng cáo]; quảng cáo ngoài trời; dịch vụ quảng cáo để tạo nhận diện thương hiệu cho người khác; tổ chức hội chợ và triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; phân phát hàng mẫu cho mục đích quảng cáo
Class 36
Dịch vụ bất động sản, cụ thể là cho thuê, môi giới, cho thuê lại và quản lý bất động sản thương mại, văn phòng và không gian văn phòng; cho thuê bất động sản; cho thuê căn hộ; cho thuê văn phòng [bất động sản]; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung; quản lý bất động sản; quản lý các căn hộ cho thuê; môi giới bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; mua, bán bất động sản.
Class 37
Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe cơ giới; bảo dưỡng xe cộ; dịch vụ sửa chữa xe hỏng; xây dựng công trình; giám sát việc xây dựng công trình; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; xây dựng bến cảng, bến tàu; xây dựng và sửa chữa kho chứa hàng; tư vấn xây dựng (tư vấn quản lý dự án xây dựng).
Class 39
Vận tải bằng ô tô; vận chuyển bằng xe buýt; cho thuê tàu thuyền; chuyên chở bằng xe tải; cứu hộ tàu thủy; dịch vụ khuân vác; dịch vụ bốc dỡ; dịch vụ đóng gói hàng hóa cho mục đích vận chuyển; môi giới hàng hải; dịch vụ dỡ hàng; dịch vụ giao hàng; dịch vụ kho hàng hóa; cất giữ hàng hóa; dịch vụ lưu kho; dịch vụ xếp hàng vào kho; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; cho thuê kho chứa hàng; vận tải hàng hóa [bằng đường thủy]; cho thuê bãi đỗ xe; dịch vụ cho thuê tủ ướp lạnh; cho thuê kho hàng làm lạnh thực phẩm; cho thuê kho lạnh giữ thực phẩm; cho thuê xe cộ; vận tải hàng hóa; vận tải bằng tàu thuyền; vận chuyển hành khách; lai dắt tàu thuyền; chuyên chở hàng hóa; vận chuyển hàng hóa; vận tải đường biển; môi giới vận tải [gửi hàng hóa]; môi giới vận chuyển hàng hóa; môi giới vận tải; dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ) dùng để cất giữ hàng hóa; hậu cần vận tải, cụ thể là lập kế hoạch và sắp xếp các chuyến hàng cho người sử dụng dịch vụ vận tải; cho thuê xe chở khách chạy bằng động cơ; định vị và theo dõi hàng hóa cho mục đích vận chuyển
Class 40
Mạ crôm; cán kim loại; đúc kim loại; mạ kim loại; tôi kim loại; xử lý kim loại; mạ kẽm; chế biến và xử lý thực phẩm, ví dụ như nghiền trái cây, xay bột, bảo quản thực phẩm và đồ uống, xông khói thực phẩm, đông lạnh thực phẩm.
Class 41
Dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ giải trí; cung cấp tiện nghi giải trí; cung cấp tiện ích giải trí; cung cấp tiện nghi thể thao; tổ chức triển lãm cho mục đích văn hóa hoặc giáo dục; dịch vụ trình chiếu phim; cho thuê các tiện nghi sân vận động; cho thuê các tiện ích sân vận động; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; dịch vụ câu lạc bộ ban đêm [giải trí]; sắp xếp, tổ chức và điều hành các sự kiện giải trí xã hội.
Class 42
Thiết kế công nghiệp; thiết lập bản vẽ công nghiệp; thiết kế các mô hình được mô phỏng bằng máy tính; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hóa chất; thiết kế bao bì; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; nghiên cứu trong lĩnh vực hàn; dịch vụ thiết kế kiểu dáng công nghiệp; thử nghiệm vật liệu; nghiên cứu khoa học; dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ lập quy hoạch đô thị; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hóa chất.
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; đặt chỗ khách sạn; đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời.
Class 44
Chăn nuôi động vật; dịch vụ nuôi trồng thủy sản cụ thể là việc nuôi trồng và nhân giống thực vật hoặc động vật trong môi trường nước; dịch vụ trồng cây.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức