SinoBiom [Sheng Bo Ma] Logo

SinoBiom [Sheng Bo Ma]

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2025-04934
Filing Date
13/02/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0609735-000
Registration Date
05/05/2026
Expiry Date
13/02/2035
Publication Number
142611
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm để giặt; chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng; vải đánh bóng; tinh dầu; chất pha chế dầu thơm; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chống nắng; mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; mặt nạ làm đẹp; chất làm ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước hoa: xịt thơm, không khí [chế phẩm tạo hương]; dải băng làm trắng răng; hương thơm để thắp; mỹ phẩm cho động vật; chế phẩm làm thơm không khí.

5

Class 5

Chế phẩm vitamin; chế phẩm y tế làm thon nhỏ người; chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; collagen dùng cho mục đích y tế; chất độn da có thể tiêm được; chất làm ấm da dưới dạng làm đầy da có thể tiêm được; chế phẩm dược để chim sốc da; chế phẩm để tắm đùng cho mục đích y tế; chế phẩm chần đoán dùng cho mục đích y tế; dung dịch tiêm tĩnh mạch được sử đụng để bù nước, cung cấp dinh dưỡng và truyền các chế phẩm dược phẩm; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung dinh dưỡng; thuốc khử độc; chế phẩm thú y; chất diệt loài gây hại; chế phẩm chống mọt cắn; miếng đệm lót vệ sinh; vật liệu đệm lót dùng cho mục đích y tế; vật liệu để hàn răng; tã lót cho thú cưng.

10

Class 10

Dụng cụ cấy ghép tự phân hủy sinh học dùng để cố định xương; kim khâu vết thương; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị, phân phối thuốc cấy được dưới da; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; đinh xương cho cột sống; vít xương; đinh tủy xương; răng giả; thiết bị chiếu tia laze cho mục đích y tế; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú; bao cao su; mô cấy chứa vật liệu nhân tạo dùng trong phẫu thuật; chất trám chỗ rỗng xương có chứa vật liệu nhân tạo; xương nhân tạo; mô cấy xương chứa vật liệu nhân tạo; vật liệu thay thế xương; đai nịt bụng; vật liệu dùng để khâu vết thương.

Vienna Classification

26.13.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

13/02/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

13/02/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

17/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up