SinoBiom [Sheng Bo Ma]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-04934
- Filing Date
- 13/02/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0609735-000
- Registration Date
- 05/05/2026
- Expiry Date
- 13/02/2035
- Publication Number
- 142611
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
No. 666A, Chaoqun Street, High-tech District, Changchun City, Jilin Province, China
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm vệ sinh thân thể; chế phẩm để giặt; chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng; vải đánh bóng; tinh dầu; chất pha chế dầu thơm; chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chống nắng; mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; mặt nạ làm đẹp; chất làm ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước hoa: xịt thơm, không khí [chế phẩm tạo hương]; dải băng làm trắng răng; hương thơm để thắp; mỹ phẩm cho động vật; chế phẩm làm thơm không khí.
Class 5
Chế phẩm vitamin; chế phẩm y tế làm thon nhỏ người; chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; collagen dùng cho mục đích y tế; chất độn da có thể tiêm được; chất làm ấm da dưới dạng làm đầy da có thể tiêm được; chế phẩm dược để chim sốc da; chế phẩm để tắm đùng cho mục đích y tế; chế phẩm chần đoán dùng cho mục đích y tế; dung dịch tiêm tĩnh mạch được sử đụng để bù nước, cung cấp dinh dưỡng và truyền các chế phẩm dược phẩm; đường từ sữa dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung dinh dưỡng; thuốc khử độc; chế phẩm thú y; chất diệt loài gây hại; chế phẩm chống mọt cắn; miếng đệm lót vệ sinh; vật liệu đệm lót dùng cho mục đích y tế; vật liệu để hàn răng; tã lót cho thú cưng.
Class 10
Dụng cụ cấy ghép tự phân hủy sinh học dùng để cố định xương; kim khâu vết thương; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị, phân phối thuốc cấy được dưới da; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; đinh xương cho cột sống; vít xương; đinh tủy xương; răng giả; thiết bị chiếu tia laze cho mục đích y tế; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú; bao cao su; mô cấy chứa vật liệu nhân tạo dùng trong phẫu thuật; chất trám chỗ rỗng xương có chứa vật liệu nhân tạo; xương nhân tạo; mô cấy xương chứa vật liệu nhân tạo; vật liệu thay thế xương; đai nịt bụng; vật liệu dùng để khâu vết thương.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng