LOVISELLE [Ai: Ngải cứu; Wei: kích thước; Lan: sương mù/màn che] Logo

LOVISELLE [Ai: Ngải cứu; Wei: kích thước; Lan: sương mù/màn che]

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-45710
Filing Date
25/09/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0600307-000
Registration Date
11/03/2026
Expiry Date
25/09/2034
Publication Number
121023
Publication Date
25/04/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.

IP Representative

Công ty TNHH tư vấn Sở hữu trí tuệ IPFLAME

Tầng 2, tòa nhà Udic Complex Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Chất làm se dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chống nắng; kem chống nhăn; mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; mặt nạ làm đẹp; sữa rửa mặt; chế phẩm vệ sinh thân thể; chất dưỡng ẩm da dùng cho mục đích mỹ phẩm; hương thơm để thắp; nước hoa; chế phẩm xịt làm thơm mát hơi thở; mỹ phẩm cho động vật.

5

Class 5

Thuốc dùng cho người; vật liệu đệm, lót dùng cho mục đích y tế; vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật; thuốc sinh hóa; dược phẩm; chất ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung dinh dưỡng; chất tẩy uế; thuốc mỡ dược phẩm; chất độn da có thể tiêm được; chất dưỡng ẩm da dưới dạng chất làm đầy da có thể tiêm được; dịch truyền tĩnh mạch được sử dụng để bù nước, dinh dưỡng và khuếch tán dược chất; chế phẩm y tế làm thon nhỏ người; chế phẩm dược để chăm sóc da.

10

Class 10

Vật liệu dùng để khâu vết thương; thiết bị phân phối thuốc cấy được dưới da; đồ đựng thích hợp cho dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; dụng cụ cấy ghép tự phân hủy sinh học dùng để cố định xương; thiết bị vật lý trị liệu; bình xịt cho mục đích y tế; dụng cụ y tế tiệt trùng; mô cấy chứa vật liệu nhân tạo dùng trong phẫu thuật; răng giả; thắt lưng cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú; đai nịt bụng; xương nhân tạo để cấy ghép.

Vienna Classification

26.11.08 (7)

Processing Timeline

Application Filing

25/09/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/09/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

04/10/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

23/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up