vietteL eCabinet
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-09811
- Filing Date
- 13/03/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/196304
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
viettel Traffic ID
viettel vIntegration
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm; phần mềm hệ thống thông tin phục vụ họp và xử lý công việc của chính phủ; phần mềm quản lý phiên họp, cập nhật, quản lý, lưu trữ hồ sơ, tài liệu phiên họp; phần mềm hỗ trợ xử lý các công việc tại phiên họp; phần mềm máy vi tính để sử dụng trên các thiết bị điện tử số hóa cầm tay và thiết bị điện tử tiêu dùng khác; máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy tính; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu (thiết bị đơn nhất); thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình và chuyển dữ liệu âm thanh, hình ảnh lên màn hình.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông, truyền hình và internet; cung cấp phòng trò chuyện (dịch vụ viễn thông); truyền phát dữ liệu; cho thuê thiết bị viễn thông; cho thuê đường truyền viễn thông.
Class 42
Dịch vụ công nghệ thông tin; phát triển phần cứng, phần mềm máy tính; cung cấp giải pháp công nghệ; cung cấp phần mềm như một dịch vụ (saas); cung cấp các ứng dụng cụ thể là phần mềm cho phép đưa thông tin, đăng tải (upload), tải về (download), chia sẻ âm thanh, hình ảnh, phim, ứng dụng đa phương tiện lên mạng internet và các phương tiện truyền thông khác (dịch vụ của nhà cung cấp các ứng dụng); chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; lưu trữ dữ liệu điện tử; dịch vụ điện toán đám mây; cho thuê máy tính; cho thuê thời gian truy cập đến dữ liệu máy tính.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ