tendoo
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-48820
- Filing Date
- 24/09/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/188929
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ.
Applicant / Owner
Lô D26 khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
DigiGift
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
Image trademark
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Image trademark
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
viettel vIntegration
IP Representative
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm quản lý bán hàng, kết nối bán hàng cho người bán và người mua, quản lý hàng hóa, quản lý khách hàng, quản lý nhân viên, quản lý công nợ, quản lý đặt bàn giữ chỗ, gọi món, thanh toán, chat đa kênh trên các nền tảng xã hội (phần mềm đơn nhất); phần mềm máy tính tích hợp trí tuệ nhân tạo để phân tích, quản lý tài chính; nền tảng kết nối bán hàng qua mạng internet (phần mềm ứng dụng); ứng dụng quản lý bán hàng, có thể tải xuống được; thiết bị truyền phát âm thanh ; bộ nối [thiết bị xử lý dữ liệu]; thiết bị ngoại vi máy tính; thiết bị điện tử dùng để ghi, truyền, nhận, sao, lưu, hiện hình và lưu tin, gửi thư, thông tin và dữ liệu (thiết bị đơn nhất).
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ marketing; dịch vụ khuyến mại cho các công ty khác; tổ chức triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp thông tin thương mại; hỗ trợ quản lý kinh doanh; lập các báo cáo thống kê, phân tích và đánh giá kinh doanh; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; dịch vụ sàn thương mại điện tử (cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người bán và người mua hàng hóa và dịch vụ); mua điện thoại, thiết bị viễn thông, truyền thông, phát thanh, truyền hình và internet, thiết bị ngoại vi máy tính, thiết bị truyền phát âm thanh.
Class 36
Dịch vụ thanh toán trực tuyến; dịch vụ hỗ trợ khách hàng trong việc thực hiện các giao dịch tài chính, ngân hàng thực hiện trên nền dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin và kết nối ngân hàng; dịch vụ thẻ thanh toán; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến các dịch vụ kể trên.
Class 39
Dịch vụ vận tải; hậu cần vận tải; cho thuê kho bãi; xếp dỡ hàng hoá; lưu giữ hàng hoá; dịch vụ đóng gói.
Class 42
Thiết kế phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; tạo lập và duy trì trang web cho người khác; lưu trữ dữ liệu điện tử; dịch vụ số hóa dữ liệu; phục hồi dữ liệu; cung cấp chương trình an ninh mạng trên internet; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử; dịch vụ tư vấn chuyển đổi số (dịch vụ khoa học công nghệ).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền