FUJITRANS
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-14092
- Filing Date
- 04/04/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 165152
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
7-41, Irifune 1-Chome, Minato-Ku, Nagoya-Shi, Aichi 455-0032 JAPAN
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Phân tích quản lý kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh; quản lý kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu hoặc phân tích marketing; cung cấp thông tin liên quan đến bán hàng thương mại; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ quảng cáo và quảng bá; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; môi giới mua, bán tàu thuyền.
Class 36
Dịch vụ môi giới hải quan về tài chính; đại lý bảo hiểm phi nhân thọ; đánh giá yêu cầu bồi thường cho bảo hiểm phi nhân thọ (dịch vụ bảo hiếm); thẩm định bảo hiểm phi nhân thọ; tính toán tỉ lệ phí bảo hiểm.
Class 37
Đóng tàu; sửa chữa hoặc bảo dưỡng tàu; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy bay; sửa chữa hoặc bảo dưỡng xe ô tô; sửa chữa hoặc bảo dưỡng xe cơ giới hai bánh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị quay phim; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy móc và dụng cụ quang học; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy móc và thiết bị chụp ảnh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị xếp hàng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị báo cháy; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy móc và thiết bị văn phòng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí cho mục đích công nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng mỏ đèn xì; sửa chữa hoặc bảo dưỡng nồi hơi; sửa chữa hoặc bảo dưỡng bơm; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị làm đông (đóng đá) cho mục đích công nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy di chuyển đất; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sáng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng động cơ điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị điều khiển và phân phối điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy phát điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và dụng cụ đo và kiểm tra; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị và dụng cụ y tế; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị in hoặc đóng sách; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và dụng cụ gia công kim loại; sửa chữa hoặc bảo dưỡng lò hơi công nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị khai thác mỏ; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị sản xuất chế phẩm cao su; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy sản xuất mạch tích hợp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy sản xuất chất bán dẫn; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị chế biến thực phẩm và đồ uống; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị sơn; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị nông nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị chế biến nhựa; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị đóng gói hoặc bao gói; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy may; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy làm sạch sàn dùng điện.
Class 39
Vận tải bằng đường sắt; vận tải bằng xe tải; cung cấp thông tin giao thông và đường bộ; vận tải tàu chở hàng; vận tải bằng đường hàng không; đóng gói hàng hoá; môi giới vận tải hàng hoá (bao gồm môi giới vận tải hàng hóa bằng tàu thủy); môi giới vận tải hàng hóa bằng tàu thủy; dịch vụ dỡ hàng; môi giới cho thuê hoặc thuê tàu thuyền; dịch vụ xếp hàng vào kho; dịch vụ cho thuê không gian kho chứa hàng; cung cấp không gian đỗ xe.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ