FUJITRANS CORPORATION Logo

FUJITRANS CORPORATION

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-14093
Filing Date
04/04/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
165153
Publication Date
25/09/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

FUJITRANS CORPORATION

7-41, Irifune 1-Chome, Minato-Ku, Nagoya-Shi, Aichi 455-0032 JAPAN

IP Representative

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Phân tích quản lý kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh; quản lý kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu hoặc phân tích marketing; cung cấp thông tin liên quan đến bán hàng thương mại; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ quảng cáo và quảng bá; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; môi giới mua, bán tàu thuyền.

36

Class 36

Dịch vụ môi giới hải quan về tài chính; đại lý bảo hiểm phi nhân thọ; đánh giá yêu cầu bồi thường cho bảo hiểm phi nhân thọ (dịch vụ bảo hiểm); thẩm định bảo hiểm phi nhân thọ; tính toán tỉ lệ phí bảo hiểm.

37

Class 37

Đóng tàu; sửa chữa hoặc bảo dưỡng tàu; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy bay; sửa chữa hoặc bảo dưỡng xe ô tô; sửa chữa hoặc bảo dưỡng xe cơ giới hai bánh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị quay phim; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy móc và dụng cụ quang học; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy móc và thiết bị chụp ảnh; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị xếp hàng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị báo cháy; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy móc và thiết bị văn phòng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điều hòa không khí cho mục đích công nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng mỏ đèn xì; sửa chữa hoặc bảo dưỡng nồi hơi; sửa chữa hoặc bảo dưỡng bơm; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị làm đông (đóng đá) cho mục đích công nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy di chuyển đất; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sáng; sửa chữa hoặc bảo dưỡng động cơ điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị điều khiển và phân phốii điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy phát điện; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và dụng cụ đo và kiểm tra; sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị và dụng cụ y tế; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị in hoặc đóng sách; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và dụng cụ gia công kim loại; sửa chữa hoặc bảo dưỡng lò hơi công nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị khai thác mỏ; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị sản xuất chế phẩm cao su; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy sản xuất mạch tích hợp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy sản xuất chất bán dẫn; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị chế biến thực phẩm và đồ uống; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị sơn; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị nông nghiệp; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị chế biến nhựa; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy và thiết bị đóng gói hoặc bao gói; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy may; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy làm sạch sàn dùng điện.

39

Class 39

Vận tải bằng đường sắt; vận tải bằng xe tải; cung cấp thông tin giao thông và đường bộ; vận tải tàu chở hàng; vận tải bằng đường hàng không; đóng gói hàng hoá; môi giới vận tải hàng hoá (bao gồm môi giới vận tải hàng hóa bằng tàu thủy); môi giới vận tải hàng hóa bằng tàu thủy; dịch vụ dỡ hàng; môi giới cho thuê hoặc thuê tàu thuyền; dịch vụ xếp hàng vào kho; dịch vụ cho thuê không gian kho chứa hàng; cung cấp không gian đỗ xe.

Processing Timeline

Application Filing

04/04/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

04/04/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up