Logo

Image trademark

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-21654
Filing Date
16/05/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
159294
Publication Date
25/08/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

TĂNG DIỄM HẠNH

239 Âu Cơ, phường 10, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

IP Representative

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ DỊCH VỤ SỞ HỮU TRÍ TUỆ ASIA PACIFIC

60 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

29

Class 29

Thực phẩm trên cơ sở thịt, thủy sản; sản phẩm sữa; thịt, được bảo quản; cá, được bảo quản; thịt giả trên cơ sở thực vật (thực phẩm chay).

35

Class 35

Mua bán: máy móc nông nghiệp, thiết bị và linh kiện điện tử viễn thông, sơn, sơn phủ, véc-ni, chế phẩm chống gỉ, phẩm màu, chất bảo quản gỗ, mỹ phẩm, nước hoa, tinh dầu, dầu gội, sữa tắm, xà phòng, chế phẩm làm thơm không khí, chế phẩm làm sạch, chất khử mùi dùng cho người, kem đánh răng, dược phẩm, thực phẩm chức năng, chế phẩm làm sạch không khí, thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế, vật liệu xây dựng bằng kim loại, vật liệu xây dựng phi kim loại, dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, dao, kéo, pin, bình ắc quy, mắt kính, máy tính, thiết bị ngoại vi máy tính, tai nghe, dây cáp điện, điện thoại di động, máy chụp ảnh, máy quay phim, loa, thiết bị lưu trữ dữ liệu, cân, thiết bị và dụng cụ y tế, đồng hồ, đồ trang sức, văn phòng phẩm, bút viết, tập vở, giấy, khăn giấy, giấy vệ sinh, bìa cứng, keo dán, sách, lịch, sổ tay, ấn phẩm, dụng cụ vẽ, tranh ảnh, hàng da và giả da, túi xách, vali, ba lô, ô (dù), ví, thẻ hành lý, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), sọt nhựa, rổ nhựa, nệm, khung ảnh, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, dụng cụ nhà bếp, máy xay sinh tố, máy xay cà phê, máy xay thịt, bình đun nước siêu tốc, đèn điện, nồi cơm điện, phích nước, bàn chải đánh răng, sợi, chỉ, vải và hàng dệt, chăn, ga, gối, đệm, khăn mặt, thảm, quần áo, đồ đội đầu, đồ đi chân, khẩu trang, khăn choàng, tất (vớ), đồ chơi, trò chơi, dụng cụ thể thao, hàng lương thực, thực phẩm (thịt, cá, trứng, sữa, dầu ăn, xúc xích, mứt ướt, rau củ quả đã chế biến, trái cây đã chế biến, trà, cà phê, ca cao, sô cô la, bánh kẹo, chế phẩm ngũ cốc, bột mì, gạo, mật ong, nước sốt, gia vị, kem lạnh, rau củ quả tươi, trái cây tươi, động vật tươi sống, hải sản tươi sống, bia, đồ uống không cồn, nước, nước khoáng, nước uống có ga, nước ép trái cây, nước ngọt, chế phẩm không cồn để làm đồ uống, đồ uống có cồn, rượu, chế phẩm có cồn để làm đồ uống, thuốc lá, diêm, bật lửa; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông mục đích bán lẻ; dịch vụ quảng cáo; nghiên cứu thị trường; dịch vụ xử lý dữ liệu [chức năng văn phòng], marketing; sản xuất phim quảng cáo.

36

Class 36

Dịch vụ môi giới bảo hiểm, dịch vụ đại lý bảo hiểm; tư vấn bảo hiểm; cung cấp thông tin bảo hiểm; dịch vụ tài chính; dịch vụ môi giới hải quan; dịch vụ tư vấn kê khai thủ tục hải quan; dịch vụ đại lý làm thủ tục hải quan; cho thuê văn phòng [bất động sản].

37

Class 37

Lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt, sửa chữa và bảo trì máy tính; lắp đặt, sửa chữa và bảo trì hệ thống mạng máy tính; lắp đặt, sữa chữa và bảo trì phần cứng máy tính; lắp đặt, sửa chữa và bảo trì thiết bị ngoại vi máy tính.

38

Class 38

Dịch vụ cổng thông tin điện tử; truyền phát dữ liệu; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; cung cấp diễn đàn trực tuyến.

39

Class 39

Dịch vụ vận tải; dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ; dịch vụ vận tải hàng hóa đường thủy nội địa; dịch vụ vận tải hàng không; vận tải hàng hóa bằng đường sắt; dịch vụ lưu kho/ lưu giữ hàng hóa; dịch vụ bốc xếp hàng hóa; dịch vụ đóng gói hàng hóa.

40

Class 40

Dịch vụ gia công chế biến thịt, thủy sản theo đơn đặt hàng của người khác; bảo quản thực phẩm và đồ uống; dịch vụ bảo quản lạnh; làm đông lạnh thực phẩm.

41

Class 41

Dịch vụ giải trí; cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động giải trí; sản xuất phim trừ phim quảng cáo; sản xuất chương trình biểu diễn; dịch vụ hậu kỳ (biên tập băng hình).

42

Class 42

Lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu; tư vấn thiết kế trang web; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS].

Vienna Classification

03.09.01 (7) 03.09.24 (7) 18.03.02 (7) 18.03.21 (7) 18.03.23 (7) 26.03.02 (7)

Processing Timeline

Application Filing

16/05/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

16/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up