AnVie
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-27097
- Filing Date
- 11/06/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 179803
- Publication Date
- 27/10/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 01 Nguyễn Thượng Hiền, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
20 other applications
IPA LIVING
IPAP
IPA PARTNER
CBX
LÁ BỐI
IPA METAHUB
VIETCHARM CỔ TRÀ
Anvie Candle
DSTATION
IPA Group
GRATEFUL LIFE
IPA Solutions
CAPRI SANTÉ
SANTÉ
IPACM
IPAI
IPAM Health & Lifestyle Insurance & Wealth
IPA Group
IPAM Solutions
Vietcharm ĐẶC SẢN QUÀ VIỆT
Goods / Services
Class 9
Phần mềm máy tính [ghi sẵn]; phần mềm ứng dụng di dộng, có thể tải về; chương trình máy vi tính [phần mềm có thể tải xuống được]; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; chương trình máy vi tính, ghi sẵn.
Class 29
Trái cây được bảo quản; rau củ quả, đã chế biến; chế phẩm để nấu canh; hạt đã chế biến; rau đã được bảo quản; mứt quả ướt; sữa chua.
Class 30
Cà phê; đồ uống được chế biến dựa trên cơ sở cà phê; chè (trà); thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; đồ uống được chế biến dựa trên cơ sở trà; mật ong; kem lạnh; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; gia vị.
Class 35
Kinh doanh (mua bán) siêu thị, cửa hàng thực phẩm, cụ thể là trà, thảo mộc đã qua chế biến, sữa (không dùng cho mục đích y tế), sản phẩm từ sữa, rau củ quả, đã chế biến, trái cây, đã chế biến, cà phê, ngũ cốc, mật ong, gia vị, gạo, bánh kẹo, rau củ tươi, trái cây tươi, nước ngọt, siro, nước trái cây, nước có ga, mứt, ô mai, sữa chua, kem; dịch vụ xuất nhập khẩu; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ lễ tân đón tiếp khách [chức năng văn phòng]; quảng cáo; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo hàng hóa; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi.
Class 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; kinh doanh chứng khoán; đầu tư vốn; cho vay; cho thuê văn phòng [bất động sản]; dịch vụ tín dụng; kinh doanh bảo hiểm; dịch vụ bảo lãnh nợ.
Class 40
Sản xuất năng lượng; cho thuê máy phát điện; sản xuất năng lượng xanh tái tạo; cho thuê pin năng lượng mặt trời.
Class 41
Dịch vụ giải trí; tổ chức và điều khiển hội nghị, diễn đàn, chuyên đề; dịch vụ tổ chức sự kiện giải trí, văn hóa, giáo dục; dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; giảng dạy; hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục); giảng dạy sự trầm tư mặc tưởng (thiền); dịch vụ giáo dục, giảng dạy và hoặc đào tạo liên quan đến mở mang trí tuệ (rèn luyện tinh thần); giáo dục về tôn giáo, tín ngưỡng.
Class 42
Lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; dịch vụ tư vấn công nghệ cho việc chuyển đổi số.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ cho thuê địa điểm để tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo; dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Class 44
Chăm sóc sức khỏe; dịch vụ thẩm mỹ viện; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng; dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ; dịch vụ sức khỏe tâm thần; dịch vụ spa/trung tâm chăm sóc sức khỏe.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ