AnVie Logo

AnVie

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-27097
Filing Date
11/06/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
179803
Publication Date
27/10/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ I.P.A

Số 01 Nguyễn Thượng Hiền, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

20 other applications

VN -4-2026-16227 14/04/2026

IPA LIVING

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2026-08668 03/03/2026

IPAP

C9 C35 C36 C41 C42 +1
1903
VN -4-2026-04697 28/01/2026

IPA PARTNER

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2026-00559 07/01/2026

CBX

C39 C41 C43
1904
VN -4-2026-00560 07/01/2026

LÁ BỐI

C16 C35 C41 C43
1904
VN -4-2025-58237 12/11/2025

IPA METAHUB

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-57605 10/11/2025

VIETCHARM CỔ TRÀ

C29 C30 C32 C35 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-47007 16/09/2025

Anvie Candle

C4 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-30621 26/06/2025

DSTATION

C3 C5 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-30622 26/06/2025

IPA Group

C3 C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-30623 26/06/2025

GRATEFUL LIFE

C29 C30 C32 C35 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-30624 26/06/2025

IPA Solutions

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-22540 21/05/2025

CAPRI SANTÉ

C30 C35 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-22541 21/05/2025

SANTÉ

C30 C35 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-05562 18/02/2025

IPACM

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-04912 13/02/2025

IPAI

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-04313 07/02/2025

IPAM Health & Lifestyle Insurance & Wealth

C3 C5 C9 C29 C30 +6
Đang giải quyết
VN -4-2024-53379 05/11/2024

IPA Group

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-53380 05/11/2024

IPAM Solutions

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-53381 05/11/2024

Vietcharm ĐẶC SẢN QUÀ VIỆT

C29 C30 C32 C35 C43
Đang giải quyết

Goods / Services

9

Class 9

Phần mềm máy tính [ghi sẵn]; phần mềm ứng dụng di dộng, có thể tải về; chương trình máy vi tính [phần mềm có thể tải xuống được]; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; chương trình máy vi tính, ghi sẵn.

29

Class 29

Trái cây được bảo quản; rau củ quả, đã chế biến; chế phẩm để nấu canh; hạt đã chế biến; rau đã được bảo quản; mứt quả ướt; sữa chua.

30

Class 30

Cà phê; đồ uống được chế biến dựa trên cơ sở cà phê; chè (trà); thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; đồ uống được chế biến dựa trên cơ sở trà; mật ong; kem lạnh; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; gia vị.

35

Class 35

Kinh doanh (mua bán) siêu thị, cửa hàng thực phẩm, cụ thể là trà, thảo mộc đã qua chế biến, sữa (không dùng cho mục đích y tế), sản phẩm từ sữa, rau củ quả, đã chế biến, trái cây, đã chế biến, cà phê, ngũ cốc, mật ong, gia vị, gạo, bánh kẹo, rau củ tươi, trái cây tươi, nước ngọt, siro, nước trái cây, nước có ga, mứt, ô mai, sữa chua, kem; dịch vụ xuất nhập khẩu; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ lễ tân đón tiếp khách [chức năng văn phòng]; quảng cáo; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo hàng hóa; dịch vụ đặt hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng bán mang đi và giao hàng tận nơi.

36

Class 36

Dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; kinh doanh chứng khoán; đầu tư vốn; cho vay; cho thuê văn phòng [bất động sản]; dịch vụ tín dụng; kinh doanh bảo hiểm; dịch vụ bảo lãnh nợ.

40

Class 40

Sản xuất năng lượng; cho thuê máy phát điện; sản xuất năng lượng xanh tái tạo; cho thuê pin năng lượng mặt trời.

41

Class 41

Dịch vụ giải trí; tổ chức và điều khiển hội nghị, diễn đàn, chuyên đề; dịch vụ tổ chức sự kiện giải trí, văn hóa, giáo dục; dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; giảng dạy; hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục); giảng dạy sự trầm tư mặc tưởng (thiền); dịch vụ giáo dục, giảng dạy và hoặc đào tạo liên quan đến mở mang trí tuệ (rèn luyện tinh thần); giáo dục về tôn giáo, tín ngưỡng.

42

Class 42

Lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; dịch vụ tư vấn công nghệ cho việc chuyển đổi số.

43

Class 43

Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ cho thuê địa điểm để tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo; dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống do nhà hàng thực hiện.

44

Class 44

Chăm sóc sức khỏe; dịch vụ thẩm mỹ viện; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng; dịch vụ chuyên gia thẩm mỹ; dịch vụ sức khỏe tâm thần; dịch vụ spa/trung tâm chăm sóc sức khỏe.

Vienna Classification

01.15.23 (7) 01.15.24 (7) 05.05.20 (7) 05.05.21 (7) 25.01.25 (7)

Processing Timeline

Application Filing

11/06/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

11/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up