IPAM Health & Lifestyle Insurance & Wealth Logo

IPAM Health & Lifestyle Insurance & Wealth

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-04313
Filing Date
07/02/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
155441
Publication Date
25/08/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Nâu, xanh lá cây, cam.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Health & Lifestyle", "Insurance & Wealth".

Applicant / Owner

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ I.P.A

Số 01 Nguyễn Thượng Hiền, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội

20 other applications

VN -4-2026-16227 14/04/2026

IPA LIVING

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2026-08668 03/03/2026

IPAP

C9 C35 C36 C41 C42 +1
1903
VN -4-2026-04697 28/01/2026

IPA PARTNER

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2026-00559 07/01/2026

CBX

C39 C41 C43
1904
VN -4-2026-00560 07/01/2026

LÁ BỐI

C16 C35 C41 C43
1904
VN -4-2025-58237 12/11/2025

IPA METAHUB

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-57605 10/11/2025

VIETCHARM CỔ TRÀ

C29 C30 C32 C35 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-47007 16/09/2025

Anvie Candle

C4 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-30621 26/06/2025

DSTATION

C3 C5 C35
Đang giải quyết
VN -4-2025-30622 26/06/2025

IPA Group

C3 C5
Đang giải quyết
VN -4-2025-30623 26/06/2025

GRATEFUL LIFE

C29 C30 C32 C35 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-30624 26/06/2025

IPA Solutions

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-27097 11/06/2025

AnVie

C9 C29 C30 C35 C36 +5
Đang giải quyết
VN -4-2025-22540 21/05/2025

CAPRI SANTÉ

C30 C35 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-22541 21/05/2025

SANTÉ

C30 C35 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-05562 18/02/2025

IPACM

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-04912 13/02/2025

IPAI

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-53379 05/11/2024

IPA Group

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-53380 05/11/2024

IPAM Solutions

C9 C35 C36 C41 C42 +1
Đang giải quyết
VN -4-2024-53381 05/11/2024

Vietcharm ĐẶC SẢN QUÀ VIỆT

C29 C30 C32 C35 C43
Đang giải quyết

Goods / Services

3

Class 3

Sữa tắm; dầu gội; mĩ phẩm; sản phẩm chăm sóc da và cơ thể; dung dịch vệ sinh cá nhân; nước hoa; xà phòng; nước giặt; chất tẩy rửa không dùng trong hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu cho mục đích gia dụng; nước lau sàn; nước lau kính; nước tẩy rửa nhà vệ sinh; chế phẩm làm thơm mát không khí.

5

Class 5

Nước rửa tay diệt khuẩn; xà phòng diệt khuẩn; chế phẩm làm sạch bề mặt, kháng khuẩn, nấm mốc; thuốc xua đuổi côn trùng sâu bọ; chế phẩm khử mùi không khí.

9

Class 9

Phần mềm máy tính [ghi sẵn]; phần mềm ứng dụng di động, có thể tải về; chương trình máy vi tính [phần mềm có thể tải xuống được]; chương trình máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống.

29

Class 29

Trái cây được bảo quản; rau củ quả, đã chế biến; chế phẩm để nấu canh; hạt đã chế biến; rau đã được bảo quản; mứt quả ướt; sữa chua.

30

Class 30

Cà phê; đồ uống được chế biến dựa trên cơ sở cà phê; chè (trà); thảo mộc đã bảo quản; trà thảo mộc (không dùng cho mục đích y tế); hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; đồ uống được chế biến dựa trên cơ sở trà; mật ong; keo ong (sáp ong) dùng làm thực phẩm cho con người; kem lạnh; hương liệu thực phẩm, trừ tinh dầu; bánh kẹo; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; gia vị thực phẩm; xốt [gia vị]; đường; mì sợi; gạo; mì ăn liền; bún ăn liền; cháo ăn liền; cơm ăn liền; thạch hoa quả (bánh kẹo).

32

Class 32

Đồ uống không có cồn; nước khoáng (đồ uống); nước uống có ga; nước ngọt; nước ép trái cây; xi-rô dùng cho đồ uống.

35

Class 35

Kinh doanh siêu thị, cửa hàng thực phẩm; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông (cho mục đích bán lẻ); trưng bày giới thiệu sản phẩm; dịch vụ xuất nhập khẩu; thương mại điện tử (hỗ trợ khách hàng qua mạng internet, quản lý cơ sở dữ liệu khách hàng qua mạng internet, quảng cáo qua phương tiện truyền thông và internet); nghiên cứu thị trường; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ lễ tân đón tiếp khách [chức năng văn phòng]; quảng cáo; dịch vụ mua bán hàng hóa cụ thể là lương thực, thực phẩm, đồ uống có cồn và không cồn, gia vị, nước giặt, nước rửa chén, nước lau sàn, chất tẩy rửa trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế, chất làm mềm vải (dùng để giặt), mỹ phẩm, nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế, kem đánh răng, nước rửa tay, dầu gội đầu, dầu gội chiết xuất tử thảo mộc, chế phẩm chăm sóc tóc chiết xuất từ thảo mộc, sữa tăm, sữa rửa mặt, nước rửa bát, xà phòng, các sản phẩm dành cho mẹ và bé.

36

Class 36

Dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; kinh doanh chứng khoán; môi giới chứng khoán; tư vấn đầu tư; quỹ đầu tư chứng khoán; đầu tư vốn; cho vay; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; mua bán bất động sản; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến cho thuê bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản]; dịch vụ tín dụng; kinh doanh bảo hiểm; tư vấn bảo hiểm; dịch vụ bảo lãnh nợ; dịch vụ quản lý các tài khoản khách hàng; đầu tư vốn.

41

Class 41

Dịch vụ giải trí; tổ chức và điều khiển hội nghị, diễn đàn, chuyên đề; dịch vụ tổ chức sự kiện giải trí, văn hóa, giáo dục; dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; dịch vụ câu lạc bộ [giải trí hoặc giáo dục]; sắp xếp và tổ chức các diễn đàn giáo dục gặp mặt trực tiếp; giảng dạy; hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục).

42

Class 42

Lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ công nghệ thông tin được cung cấp trên nền tảng thuê ngoài; tư vấn phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin.

43

Class 43

Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; nhà dưỡng lão; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ cho thuê địa điểm để tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo; dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống do nhà hàng thực hiện.

Vienna Classification

05.03.13 (7) 05.03.14 (7)

Processing Timeline

Application Filing

07/02/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

07/02/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

11/06/2025

Biên lai điện tử XLQ

11/06/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

08/04/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up