Silver Spoon
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-30702
- Filing Date
- 26/06/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/182670
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
182 Shimobun, Kinsei-cho, Shikokuchuo-shi, Ehime ken, Japan
20 other applications
Bobby
Bobbychan
be
unicharm
Ngon mê ly, thân hết ý
SOFY
SOFY
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
[Petto to, zutto: với thú cưng, mọi lúc; Petto to shiawase ni kurasu tame no u~ebumagajin: tạp chí trực tuyến để sống hạnh phúc với thú cưng]
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
unicharm PET WELLNESS
OMAKASE
Sup Thuong
Bánh Thưởng
Silver Spoon OMAKASE
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 16
Tấm xử lý chất thải cho vật nuôi trong nhà bằng chất dẻo hoặc giấy, dùng để gói và vứt bỏ chất thải của vật nuôi; tấm/khăn lau chùi (tấm lót vệ sinh) dùng một lần cho hộp đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà, không chứa thuốc hoặc không tẩm hóa chất, làm chủ yếu từ giấy; lớp lót (dạng rời) dùng cho hộp đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà.
Class 21
Hộp đi vệ sinh cho động vật; khay đựng cát vệ sinh cho vật nuôi trong nhà; khay đựng cát vệ sinh cho mèo; hộp đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà; hộp đi vệ sinh cho mèo; lớp lót được thiết kế riêng cho hộp đi vệ sinh cho vật nuôi trong nhà; dụng cụ làm sạch bằng tay; khăn giẻ lau cầm tay [miếng vải dùng để làm sạch]; miếng thay thế cho dụng cụ làm sạch sàn; bông thải dùng để lau dọn; đồ chứa chất thải cho vật nuôi trong nhà; hộp đi vệ sinh tự động cho vật nuôi trong nhà; đồ chứa đựng gia dụng để chứa thực phẩm cho vật nuôi trong nhà; bát ăn dùng cho vật nuôi trong nhà; đồ chứa thực phẩm cho vật nuôi trong nhà; thiết bị cho vật nuôi trong nhà uống nước không sử dụng cơ cấu máy móc, dưới dạng thiết bị phân phối nước và chất lỏng di động dành cho vật nuôi trong nhà; chuồng cho vật nuôi trong nhà; khăn lau bụi dùng cho đồ đạc; chổi; cây lau nhà; vải lau bụi [giẻ lau]; thiết bị khử mùi dùng cho cá nhân; miếng bọt biển để làm sạch; xẻng hót rác; khăn lau dùng để đánh bóng bằng vải; thiết bị và máy đánh bóng dùng cho mục đích gia dụng, không chạy điện; gậy đập thảm [dụng cụ cầm tay]; cốc; đồ chứa thực phẩm; bàn chải làm sạch cơ thể người [bàn chải tắm]; bàn chải để làm sạch [dụng cụ làm sạch]; lông làm bàn chải; lược; lọ để cắm hoa; đồ trang trí bằng pha lê; đồ trang trí bằng thủy tinh; đồ trang trí bằng đất nung; đồ trang trí bằng sứ; cây giữ form giày; bàn để là; lư đốt hương; dụng cụ để bẫy côn trùng; đồ chứa bằng thủy tinh; đồ chứa bằng gốm; kính thô hoặc bán thành phẩm [trừ kính xây dựng]; dụng cụ mỹ phẩm; đồ chứa giữ nhiệt dùng cho thực phẩm; vỉ nướng [dụng cụ nấu nướng]; bình tưới; găng tay gia dụng; heo đất (ống tiết kiệm); dụng cụ đốt hương thơm; bể cá trong nhà.
Class 31
Sản phẩm có bản chất là cát vệ sinh cho động vật; giấy phủ cát dùng để thấm hút chất thải cho vật nuôi trong nhà; cát thơm [cát vệ sinh] dùng cho vật nuôi trong nhà; cát vệ sinh dùng cho mèo; cát vệ sinh dùng cho động vật; cát cho nhà vệ sinh của vật nuôi trong nhà; sỏi dùng để thấm hút chất thải cho vật nuôi trong nhà; hạt dùng để thấm hút chất thải cho mèo; thức ăn cho vật nuôi trong nhà; đồ uống cho vật nuôi trong nhà; thức ăn cho gia súc (thức ăn thô cho gia súc); khô dầu lạc đóng bánh dùng cho động vật; bánh quy cho chó; thức ăn dạng nhai cho động vật; trái cây và rau tươi; động vật sống; trứng để ấp, đã được thụ tinh; hạt giống thực vật; thực vật và hoa tự nhiên; trứng tằm; gỗ chưa xử lý dùng để thấm hút chất thải cho động vật; cây cau [cây họ cọ]; ngũ cốc chưa xử lý; mồi ăn được cho động vật.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ