MEC
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-39039
- Filing Date
- 26/11/2021
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/196584
- Publication Date
- 26/01/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương.
Applicant / Owner
Frankfurter Strasse 64293 Darmstadt, Germany
6 other applications
CELL MARQUE
OGSIVEO
EZMEKLY
GOMEKLI
CHEMISPHERE
MẾCH
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; chất tẩy uế; chế phẩm sinh học sử dụng trong công nghệ sinh học, sử dụng trong nuôi cấy tế bào và sử dụng trong sản xuất chế phẩm chẩn đoán (dùng cho mục đích y tế); thuốc thử hóa học, sinh học và hóa sinh dùng trong y tế hoặc thú y; tế bào, pep-tít (peptides-một chuỗi các axit amin), axit nucleic và các hợp chất của chúng để dùng trong ngành y, dược phẩm hoặc thú y.
Class 9
Thiết bị và dụng cụ khoa học; thiết bị và dụng cụ quang học; thiết bị và dụng cụ cân; thiết bị và dụng cụ đo; thiết bị và dụng cụ báo hiệu; thiết bị và dụng cụ kiểm tra (giám sát), trừ loại dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ cấp cứu; thiết bị và dụng cụ giảng dạy; phương tiện ghi kỹ thuật số; thiết bị xử lý dữ liệu, máy tính; phần mềm máy tính bao gồm phần mềm hệ thống máy tính, hệ điều hành máy tính (ghi sẵn); thiết bị ghi sẵn bao gồm dữ liệu (điện tử); phần mềm máy tính tải xuống được; phần mềm ứng dụng cho thiết bị di động (ghi sẵn); thiết bị nghe nhìn và thiết bị công nghệ thông tin bao gồm: thiết bị liên lạc, thiết bị lưu trữ dữ liệu, thiết bị tái tạo dữ liệu, thiết bị xử lý dữ liệu và phụ kiện của chúng (điện tử và cơ học); thiết bị nghiên cứu khoa học và thiết bị dùng cho phòng thí nghiệm; thiết bị giảng dạy và thiết bị mô phỏng giảng dạy; đi-ốt phát quang [LED]; pin mặt trời; tấm pin mặt trời dùng để sản xuất điện; thiết bị bán dẫn và màn hình tinh thể lỏng; que đo độ PH (dụng cụ đo); bộ lọc và thiết bị lọc dùng cho phòng thí nghiệm sử dụng, dùng cho mục đích nghiên cứu và cho mục đích khoa học; ăng-ten cho thiết bị liên lạc không dây; thủy tinh có tráng chất dẫn điện (dùng để dẫn điện); màn hình phẳng (cho thiết bị hiển thị); tấm bán dẫn silic (chất bán dẫn); tấm bán dẫn có cấu trúc (chất bán dẫn).
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; thiết bị chẩn đoán, kiểm tra và giám sát (cho mục đích y tế); màng (dùng cho giải phẫu) cho mục đích y tế và thú y; thiết bị chuyên dùng để bôi thuốc (thiết bị y tế); ống nghiệm dùng để chia nhỏ huyết thanh dùng trong nghiên cứu sinh học (dụng cụ dùng cho mục đích y tế); máy móc dùng cho ngành công nghiệp y tế (máy móc y tế).
Class 11
Thiết bị chiếu sáng; thiết bị sưởi ấm; thiết bị sinh hơi nước; thiết bị nấu nướng; thiết bị làm lạnh; thiết bị sấy; thiết bị thông gió (điều hòa không khí); thiết bị cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh; thiết bị làm sạch nước; thiết bị khử trùng; thiết bị tẩy uế và khử nhiễm; bộ lọc dùng cho gia dụng ( (bộ lọc khí); thiết bị lọc và làm sạch khí gaz; lò đốt để gia công các sản phẩm bán dẫn ( thiết bị đốt nóng).
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ