MEC Logo

MEC

Trạng thái

Đang giải quyết

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2025-39039
Ngày nộp đơn
26/11/2021
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
VN/4/196584
Ngày công bố
26/01/2026

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh dương.

Đại diện SHCN

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

5

Nhóm 5

Chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; chất tẩy uế; chế phẩm sinh học sử dụng trong công nghệ sinh học, sử dụng trong nuôi cấy tế bào và sử dụng trong sản xuất chế phẩm chẩn đoán (dùng cho mục đích y tế); thuốc thử hóa học, sinh học và hóa sinh dùng trong y tế hoặc thú y; tế bào, pep-tít (peptides-một chuỗi các axit amin), axit nucleic và các hợp chất của chúng để dùng trong ngành y, dược phẩm hoặc thú y.

9

Nhóm 9

Thiết bị và dụng cụ khoa học; thiết bị và dụng cụ quang học; thiết bị và dụng cụ cân; thiết bị và dụng cụ đo; thiết bị và dụng cụ báo hiệu; thiết bị và dụng cụ kiểm tra (giám sát), trừ loại dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ cấp cứu; thiết bị và dụng cụ giảng dạy; phương tiện ghi kỹ thuật số; thiết bị xử lý dữ liệu, máy tính; phần mềm máy tính bao gồm phần mềm hệ thống máy tính, hệ điều hành máy tính (ghi sẵn); thiết bị ghi sẵn bao gồm dữ liệu (điện tử); phần mềm máy tính tải xuống được; phần mềm ứng dụng cho thiết bị di động (ghi sẵn); thiết bị nghe nhìn và thiết bị công nghệ thông tin bao gồm: thiết bị liên lạc, thiết bị lưu trữ dữ liệu, thiết bị tái tạo dữ liệu, thiết bị xử lý dữ liệu và phụ kiện của chúng (điện tử và cơ học); thiết bị nghiên cứu khoa học và thiết bị dùng cho phòng thí nghiệm; thiết bị giảng dạy và thiết bị mô phỏng giảng dạy; đi-ốt phát quang [LED]; pin mặt trời; tấm pin mặt trời dùng để sản xuất điện; thiết bị bán dẫn và màn hình tinh thể lỏng; que đo độ PH (dụng cụ đo); bộ lọc và thiết bị lọc dùng cho phòng thí nghiệm sử dụng, dùng cho mục đích nghiên cứu và cho mục đích khoa học; ăng-ten cho thiết bị liên lạc không dây; thủy tinh có tráng chất dẫn điện (dùng để dẫn điện); màn hình phẳng (cho thiết bị hiển thị); tấm bán dẫn silic (chất bán dẫn); tấm bán dẫn có cấu trúc (chất bán dẫn).

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; thiết bị chẩn đoán, kiểm tra và giám sát (cho mục đích y tế); màng (dùng cho giải phẫu) cho mục đích y tế và thú y; thiết bị chuyên dùng để bôi thuốc (thiết bị y tế); ống nghiệm dùng để chia nhỏ huyết thanh dùng trong nghiên cứu sinh học (dụng cụ dùng cho mục đích y tế); máy móc dùng cho ngành công nghiệp y tế (máy móc y tế).

11

Nhóm 11

Thiết bị chiếu sáng; thiết bị sưởi ấm; thiết bị sinh hơi nước; thiết bị nấu nướng; thiết bị làm lạnh; thiết bị sấy; thiết bị thông gió (điều hòa không khí); thiết bị cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh; thiết bị làm sạch nước; thiết bị khử trùng; thiết bị tẩy uế và khử nhiễm; bộ lọc dùng cho gia dụng ( (bộ lọc khí); thiết bị lọc và làm sạch khí gaz; lò đốt để gia công các sản phẩm bán dẫn ( thiết bị đốt nóng).

Tiến trình xử lý

Application Filing

26/11/2021 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/08/2025

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

13/08/2025

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

22/08/2025

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

24/10/2025

Biên lai điện tử XLQ

24/10/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay