BUTTER FAMILY
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-44795
- Filing Date
- 04/09/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 185456
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
14th FL, D-Cube City, 662, Gyeongin-ro, Guro-gu, Seoul, Republic of Korea
15 other applications
Butter Family
Butter Family
MODERN HOUSE
Butter Family
Butter Family
MODERN HOUSE [modeon hauseu]
BUTTER FAMILY
Butter Family
MODERN HOUSE
Butter Family
MODERN HOUSE
BUTTER FAMILY [beo-teo-syab]
Butter Family
MODERN HOUSE
Butter Family
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; giới thiệu sản phẩm; cung cấp thông tin kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh cho các công ty công nghiệp hoặc thương mại; marketing; dịch vụ thúc đẩy bán hàng; quản lý quá trình đặt hàng; quảng bá sản phẩm và dịch vụ của người khác bằng cách vận hành trung tâm thương mại tổng hợp trực tuyến; dịch vụ quản lý kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; dịch vụ bán buôn: bàn phím máy vi tính, chuột máy vi tính, miếng đệm lót chuột máy vi tính, thiết bị sạc không dây, giá đỡ điện thoại thông minh, cáp USB, gậy dùng để tự chụp ảnh [gậy cầm tay], tai nghe vòng qua đầu, ổ cắm dài với nhiều cổng có thể di chuyển được, màng mỏng bảo vệ chuyên dùng cho điện thoại thông minh, thiết bị giữ ẩm, quạt điện, máy lọc không khí dùng cho gia đình, đèn pin dùng điện dùng để chiếu sáng, đèn bàn LED, thiết bị hút ẩm, thiết bị sưởi bỏ túi, ấm đun nước, dùng điện, đồng hồ, đồ trang sức, nhẫn [đồ trang sức], vòng cổ [đồ trang sức], vòng đeo tay [đồ trang sức], hộp đựng đồ trang sức, vòng đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức], ghim cài, trâm cài [đồ trang sức], mặt dây chuyền [đồ trang sức], ghim cài ca vát, văn phòng phẩm, đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc, giấy, hộp bằng giấy, đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm], ấn phẩm, giấy gói quà, giấy để bọc và bao gói, bưu thiếp, sách, túi, ô, ví, túi nhỏ đựng đồ trang điểm, chìa khóa và các vật dụng cá nhân khác, cặp đựng giấy tờ, tài liệu, hành lý [vali, túi xách] và hòm/rương, thẻ hành lý, túi để mang động vật [túi], dây dắt động vật, ô che nắng, gối đỡ cổ, đệm, bang-suk (đệm ngồi Hàn Quốc), đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), khung tranh ảnh, gương soi, đệm dùng cho túi ngủ, mành che trong nhà, khay, không bằng kim loại, quạt phẳng cầm tay, thùng, không bằng kim loại, cốc, xô, chậu hoa, dụng cụ nhà bếp, bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa, đũa, muôi (muỗng) múc kem, dụng cụ nấu ăn, không dùng điện, dụng cụ mỹ phẩm, bàn chải đánh răng, dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay, chày dầm trái cây sử dụng trong pha chế đồ uống, đĩa, bọt biển dùng để tắm, cốc vại, chăn chần, vỏ gối, chăn cỡ nhỏ thường để dùng trên sofa, khăn mặt bằng vải, nhãn mác bằng vải, tấm phủ giường, dải khăn trang trí trên bàn ăn bằng vải dệt, tấm phủ đồ đạc bằng vải, ga trải giường, chăn lông vũ kiểu Hàn Quốc, vải trang trí nội thất, vải cao su, vải không dệt, khăn mặt bằng vải, quần áo, tất ngắn cổ, mũ, khẩu trang [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh, thắt lưng [trang phục], giày, quần áo ngủ, áo sơ mi, quần, quần áo lót, dải băng buộc đầu [trang phục], tấm che mắt khi ngủ, giày đi trong nhà tắm, áo choàng mặc sau khi tắm, dải băng để buộc tóc, dây buộc tóc, ghim cài [phụ kiện của trang phục], c
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền