Image trademark
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-45034
- Filing Date
- 05/09/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 185678
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương đậm, xanh dương nhạt, hồng đậm, hồng nhạt, ghi, vàng nhạt.
Applicant / Owner
Port Sunlight, Wirral, Merseyside, United Kingdom, CH62 4ZD
20 other applications
BREATHE IN THE WONDERFUL
Image trademark
OMO 15
Comfort
P/S
P/S
OMO 15
VIM
LIFEBUOY DERMA THERAPY
PEPTIDE BOOSTER FORMULA
24/7 TĂNG CƯỜNG BẢO VỆ
24/7
Image trademark
Sunsilk
OCTOMIDE
FOLLILOCK
DYNOXIDIL
Sunlight
SCALPCEUTICALS
WONDERMIST
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Xà phòng; chế phẩm làm sạch; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm khử mùi trên cơ thể [dùng cho cá nhân] và chế phẩm chống chảy mồ hôi [dùng cho cá nhân; chế phẩm chăm sóc tóc [không dùng cho mục đích y tế]; chế phẩm vệ sinh thân thể không chứa dược chất; chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen [không dùng cho mục đích y tế]; chế phẩm chăm sóc da [không dùng cho mục đích y tế]; huyết thanh làm đẹp; dầu dùng cho da [mỹ phẩm]; kem bôi dùng cho da [mỹ phẩm] và nước xức dùng cho da [mỹ phẩm]; chế phẩm dùng để cạo râu; chế phẩm dùng trước và sau khi cạo râu; chế phẩm làm rụng lông; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm] và chế phẩm chống nắng; mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm và chế phẩm tẩy trang; kem mỡ dùng để bôi trơn da dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm dưỡng môi [mỹ phẩm]; phấn bôi da [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; bông [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; tăm bông [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; miếng bông mỹ phẩm [dùng cho mỹ phẩm]; khăn giấy mỹ phẩm [dùng cho mỹ phẩm]; hoặc khăn lau mỹ phẩm [dùng cho mỹ phẩm]; miếng bông được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; khăn giấy được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; hoặc khăn lau được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; mặt nạ làm đẹp; miếng đắp mặt mỹ phẩm].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ