PEPTIDE BOOSTER FORMULA
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-64853
- Filing Date
- 17/12/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 200530
- Publication Date
- 25/02/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Port Sunlight, Wirral, Merseyside, United Kingdom, CH62 4ZD
20 other applications
BREATHE IN THE WONDERFUL
Image trademark
OMO 15
Comfort
P/S
P/S
OMO 15
VIM
LIFEBUOY DERMA THERAPY
24/7 TĂNG CƯỜNG BẢO VỆ
24/7
Image trademark
Image trademark
Sunsilk
OCTOMIDE
FOLLILOCK
DYNOXIDIL
Sunlight
SCALPCEUTICALS
WONDERMIST
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Xà phòng; xà phòng làm sáng bóng vải; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, cọ rửa và mài mòn; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm khử mùi trên cơ thể [dùng cho cá nhân] và chế phẩm chống chảy mồ hôi [dùng cho cá nhân]; chế phẩm chăm sóc tóc; dầu gội đầu và dầu xả tóc; chế phẩm nhuộm tóc; chế phẩm tạo kiểu cho tóc; chế phẩm vệ sinh thân thể không chứa dược chất; chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen; chế phẩm chăm sóc da [không dùng cho mục đích y tế]; dầu dùng cho da [mỹ phẩm]; kem bôi dùng cho da [mỹ phẩm] và nước xức dùng cho da [mỹ phẩm]; chế phẩm dùng để cạo râu; chế phẩm dùng trước và sau khi cạo râu; nước hoa cô-lô-nhơ; chế phẩm làm rụng lông; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm] và chế phẩm chống nắng; mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm và chế phẩm tẩy trang; kem mỡ dùng để bôi trơn da [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; chế phẩm dưỡng môi [mỹ phẩm]; phấn bôi da [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; tăm bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; khăn giấy, miếng bông hoặc khăn lau được tẩm hoặc làm ẩm với chế phẩm làm sạch cá nhân hoặc nước thơm mỹ phẩm; mặt nạ làm đẹp; miếng đắp mặt [mỹ phẩm]; miếng bông, khăn giấy hoặc khăn lau được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; chế phẩm dùng để rửa sạch trái cây và rau củ; chất tẩy rửa [không dùng cho mục đích sản xuất và mục đích y tế]; chế phẩm và chất dùng để giặt; chế phẩm để xả vải [dùng để giặt]; chế phẩm làm mềm vải [dùng để giặt]; chế phẩm tẩy trắng [dùng để giặt]; chế phẩm để rửa bát đĩa; chế phẩm tẩy vết bẩn; chế phẩm dùng để giặt quần áo và giặt vải bằng tay; hồ bột để giặt là; khăn lau được tẩm chế phẩm và chất để làm sạch và đánh bóng; chế phẩm làm thơm mát không khí; chất khử mùi thoáng khí [dùng cho người].
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
Đang giải quyết