COBI Logo

COBI

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-46315
Filing Date
12/09/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/186789
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Goods / Services

7

Class 7

Máy ép, nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện, máy nhà bếp dùng điện; máy hút bụi chân không; máy rửa bát đĩa; máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng; máy trộn chạy điện dùng cho mục đích gia đình; máy trộn; máy xay dùng trong nhà bếp, chạy điện; máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay.

8

Class 8

Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dụng cụ cắt [công cụ cầm tay]; dĩa ăn; dao ăn, dĩa và thìa cho em bé; dao ăn, dĩa và thìa bằng chất dẻo; dụng cụ cầm tay để uốn tóc; kẹp uốn tóc; kéo xén (tông đơ) để cạo râu; dụng cụ duỗi tóc; kéo xén (tông đơ) cắt tóc cho cá nhân [dùng điện và không dùng điện]; dụng cụ triệt lông dùng điện và không dùng điện; bàn là quần áo.

9

Class 9

Cân sức khỏe; cân có thiết bị phân tích chỉ số khối cơ thể.

10

Class 10

Súng xoa bóp chạy điện; ghế mát-xa tích hợp thiết bị mát-xa; thiết bị xoa bóp; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ.

11

Class 11

Thiết bị phun hơi nước làm phẳng vải; ấm đun nước, dùng điện; bếp điện; bếp nấu ăn; bình pha cà phê, dùng điện; bộ khử trùng không khí, thiết bị khử trùng không khí; dụng cụ nấu nướng dùng điện; hệ thống và thiết bị sấy khô; thiết bị khử trùng; lò nướng bánh mỳ bằng điện; lò nướng bánh mỳ; máy làm bánh mỳ; máy làm kem lạnh; máy pha cà phê, dùng điện; máy sấy tóc; máy và thiết bị làm sạch không khí, máy và thiết bị làm sạch khí; nồi chiên không dầu; nồi nấu, dùng điện; quạt gió (điều hòa không khí); thảm sưởi bằng điện; thiết bị giữ ẩm; thiết bị lên men dùng cho mục đích công nghiệp; thiết bị lọc không khí; thiết bị nướng; thiết bị và máy làm đá lạnh; thiết bị và máy làm lạnh; thiết bị làm đá và kem lạnh, chạy điện; tủ lạnh có ngăn kính để trưng bày; tủ lạnh.

20

Class 20

Hộp bao bì bằng chất dẻo, thùng đựng hàng bằng chất dẻo; vật dụng cất giữ quần áo (tủ đựng quần áo); đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc dùng trong văn phòng; phụ kiện lắp ráp của đồ đạc, không bằng kim loại; đồ đạc bằng kim loại, đồ đạc trong nhà bằng kim loại.

21

Class 21

Bàn chải đánh răng, dùng điện; bát đĩa bằng sành; bình pha cà phê, không dùng điện; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, đĩa và thìa; bộ đồ uống cà phê [bộ đồ ăn]; chảo rán, không dùng điện; chổi; cốc; cối xay cà phê thao tác bàng tay; đĩa ăn; đồ gốm để chứa đựng; đồ sứ để chứa đựng; đồ trang trí bằng sứ; dụng cụ cho mục đích gia dụng; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; dụng cụ nhà bếp; lọc cà phê, không dùng điện; lược điện; máy tăm nước [thiết bị vệ sinh răng]; muôi (muỗng) múc; nồi nấu, không dùng điện; đồ dùng tẩy trang; thùng rác dùng cho mục đích gia dụng.

26

Class 26

Vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay.

28

Class 28

Máy tập luyện thể dục; thiết bị tập thể dục.

Vienna Classification

26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

12/09/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

12/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up