COBI
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-46315
- Ngày nộp đơn
- 12/09/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/186789
- Ngày công bố
- 25/11/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Phòng 1602, tầng 16, tòa nhà Cobi Tower II, số 2-4 đường số 8, phường Tân Mỹ, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
COBI ACTIVE
Cobi Work
SURA Korean Cuisine [SURA] [SURA]
KORDCO
COZEN
i-home
Copia
EKO
oto
THOR
STAAMI
TRUST
SOBOK SOBOK
UNOX, hình
móderne MORE ALUMINA, STRONGER PORCELAIN
SKIPIO
Sam&Squito
hot&cold
HICON, hình
haru
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Máy ép, nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện, máy nhà bếp dùng điện; máy hút bụi chân không; máy rửa bát đĩa; máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng; máy trộn chạy điện dùng cho mục đích gia đình; máy trộn; máy xay dùng trong nhà bếp, chạy điện; máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay.
Nhóm 8
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dụng cụ cắt [công cụ cầm tay]; dĩa ăn; dao ăn, dĩa và thìa cho em bé; dao ăn, dĩa và thìa bằng chất dẻo; dụng cụ cầm tay để uốn tóc; kẹp uốn tóc; kéo xén (tông đơ) để cạo râu; dụng cụ duỗi tóc; kéo xén (tông đơ) cắt tóc cho cá nhân [dùng điện và không dùng điện]; dụng cụ triệt lông dùng điện và không dùng điện; bàn là quần áo.
Nhóm 9
Cân sức khỏe; cân có thiết bị phân tích chỉ số khối cơ thể.
Nhóm 10
Súng xoa bóp chạy điện; ghế mát-xa tích hợp thiết bị mát-xa; thiết bị xoa bóp; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ.
Nhóm 11
Thiết bị phun hơi nước làm phẳng vải; ấm đun nước, dùng điện; bếp điện; bếp nấu ăn; bình pha cà phê, dùng điện; bộ khử trùng không khí, thiết bị khử trùng không khí; dụng cụ nấu nướng dùng điện; hệ thống và thiết bị sấy khô; thiết bị khử trùng; lò nướng bánh mỳ bằng điện; lò nướng bánh mỳ; máy làm bánh mỳ; máy làm kem lạnh; máy pha cà phê, dùng điện; máy sấy tóc; máy và thiết bị làm sạch không khí, máy và thiết bị làm sạch khí; nồi chiên không dầu; nồi nấu, dùng điện; quạt gió (điều hòa không khí); thảm sưởi bằng điện; thiết bị giữ ẩm; thiết bị lên men dùng cho mục đích công nghiệp; thiết bị lọc không khí; thiết bị nướng; thiết bị và máy làm đá lạnh; thiết bị và máy làm lạnh; thiết bị làm đá và kem lạnh, chạy điện; tủ lạnh có ngăn kính để trưng bày; tủ lạnh.
Nhóm 20
Hộp bao bì bằng chất dẻo, thùng đựng hàng bằng chất dẻo; vật dụng cất giữ quần áo (tủ đựng quần áo); đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc dùng trong văn phòng; phụ kiện lắp ráp của đồ đạc, không bằng kim loại; đồ đạc bằng kim loại, đồ đạc trong nhà bằng kim loại.
Nhóm 21
Bàn chải đánh răng, dùng điện; bát đĩa bằng sành; bình pha cà phê, không dùng điện; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, đĩa và thìa; bộ đồ uống cà phê [bộ đồ ăn]; chảo rán, không dùng điện; chổi; cốc; cối xay cà phê thao tác bàng tay; đĩa ăn; đồ gốm để chứa đựng; đồ sứ để chứa đựng; đồ trang trí bằng sứ; dụng cụ cho mục đích gia dụng; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; dụng cụ nhà bếp; lọc cà phê, không dùng điện; lược điện; máy tăm nước [thiết bị vệ sinh răng]; muôi (muỗng) múc; nồi nấu, không dùng điện; đồ dùng tẩy trang; thùng rác dùng cho mục đích gia dụng.
Nhóm 26
Vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay.
Nhóm 28
Máy tập luyện thể dục; thiết bị tập thể dục.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ