SUN PhuQuoc AIRWAYS NƠI VẦNG DƯƠNG NÂNG BƯỚC Rise Together Logo

SUN PhuQuoc AIRWAYS NƠI VẦNG DƯƠNG NÂNG BƯỚC Rise Together

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-55029
Filing Date
28/10/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đỏ, vàng.

Applicant / Owner

Công ty TNHH đầu tư tập đoàn Mặt Trời

Tầng 11, tòa nhà Sun City, số 13 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội

20 other applications

VN -4-2025-61188 27/11/2025

Sun Aviation Academy

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61189 27/11/2025

Học viện Y tế Mặt Trời

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61190 27/11/2025

Sun HealthCare Academy

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61191 27/11/2025

Học viện Tập đoàn Mặt Trời

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61192 27/11/2025

SunGroup Academy

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61193 27/11/2025

Học viện Du lịch Tập đoàn Mặt Trời

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61194 27/11/2025

SunGroup Tourism Academy

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61195 27/11/2025

Học viện Hàng không Tập đoàn Mặt Trời

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61196 27/11/2025

SunGroup Aviation Academy

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61197 27/11/2025

Học viện Y tế Tập đoàn Mặt Trời

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61198 27/11/2025

SunGroup HealthCare Academy

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61211 27/11/2025

Học viện Mặt Trời

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61212 27/11/2025

Sun Academy

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61213 27/11/2025

Học viện Du lịch Mặt Trời

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61214 27/11/2025

Sun Tourism Academy

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-61215 27/11/2025

Học viện Hàng không Mặt Trời

C9 C16 C41 C42
1903
VN -4-2025-55027 28/10/2025

Ruby Beach

C35 C36 C37 C39 C41 +3
Đang giải quyết
VN -4-2025-55028 28/10/2025

S P A Sun PhuQuoc Airways Inflight Special Edition

C9 C16 C35 C41
Đang giải quyết
VN -4-2025-40622 12/08/2025

Rise Together

C12 C18 C25 C28 C35 +9
Đang giải quyết
VN -4-2025-40623 12/08/2025

Nơi vầng dương nâng bước

C12 C18 C28 C35 C36 +8
Đang giải quyết

Goods / Services

1

Class 1

Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp, khoa học, nông nghiệp và lâm nghiệp (loại trừ chất diệt nấm, diệt cỏ dại, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); phân bón; chất dính dùng trong công nghiệp.

2

Class 2

Thuốc màu; sơn; chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; thuốc nhuộm; mực in.

3

Class 3

Các chất dùng để giặt; chất để tẩy rửa; nước hoa; mỹ phẩm; thuốc đánh răng; nhang thơm.

4

Class 4

Dầu và mỡ công nghiệp; dầu nhờn; nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ); băng giấy dùng để châm lửa; nến.

5

Class 5

Các chế phẩm dược, thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng dùng trong ngành y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất diệt động vật có hại.

6

Class 6

Kim loại thường và hợp kim chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; khóa bằng kim loại (không gồm khóa điện); hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; két sắt an toàn; móc đeo chìa khóa bằng kim loại thường.

7

Class 7

Động cơ không dùng cho xe cộ; máy bơm; máy phát điện; máy hút bụi; máy giặt; máy rửa bát đĩa.

8

Class 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao; kéo; thìa và dĩa; dao cạo.

9

Class 9

Tệp tin hình ảnh có thể tải về được; xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được; điện thoại di động; tivi; máy vi tính; phần mềm máy tính (có thể tải xuống được).

10

Class 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; khẩu trang y tế; dụng cụ chỉnh hình dùng cho mục đích y tế; vật liệu khâu vết thương.

11

Class 11

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, nấu nướng, làm lạnh, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

12

Class 12

Xe ô tô; xe máy; xe đạp; tàu thủy; máy bay.

13

Class 13

Vũ khí bắn nổ; ngòi nổ và đạn dược; chất nổ; pháo hoa.

14

Class 14

Kim loại quý; đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

15

Class 15

Dụng cụ âm nhạc: đàn; loa; kèn; trống và sáo.

16

Class 16

Catalô; tạp chí xuất bản định kỳ; sổ tay hướng dẫn; báo chí; ảnh chụp (được in), giấy ăn.

17

Class 17

Cao su và nhựa pec-ca; vật liệu để lèn chặt, bịt kín, cách ly; ống mềm phi kim loại.

18

Class 18

Da và giả da; va li; túi; ô; ví; ba lô.

19

Class 19

Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng trong xây dựng, các công trình; cấu kết phi kim loại vận chuyển được; đài kỷ niệm phi kim loại.

20

Class 20

Đồ gỗ nội thất; gương; khung ảnh; đồ thủ công mỹ nghệ; gối; đệm.

21

Class 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng những kim loại ấy); đồ lau dọn; đồ thủy tinh, sành, sứ dùng cho gia đình hoặc bếp núc.

22

Class 22

Dây thừng; lưới; vải bạt; vật liệu để nhồi (trừ giấy, bìa cứng, cao su hoặc chất dẻo); vật liệu sợi dệt dạng thô.

23

Class 23

Sợi và chỉ tơ nhân tạo; tơ đã xe; len đã xe.

24

Class 24

Vải; khăn trải bàn; ga trải giường; chăn; cờ làm bằng vải.

25

Class 25

Quần áo; giày dép và mũ nón; thắt lưng (trang phục); găng tay (trang phục).

26

Class 26

Đăng ten và đồ thêu khuy; kim khâu và kim băng; hoa nhân tạo.

27

Class 27

Thảm; chiếu; nệm chùi chân; vải sơn [tấm phủ sàn]; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt).

28

Class 28

Trò chơi; trò chơi điện tử; đồ chơi; dụng cụ thể dục thể thao (không xếp trong các nhóm khác); đồ trang hoàng cây noel (loại trừ đèn chiếu sáng và đồ ngọt, nến, bánh kẹo).

29

Class 29

Thịt; cá, gia cầm (đã chế biến); rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín.

30

Class 30

Cà phê; chè [trà]; gạo; bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; bánh kẹo; kem lạnh.

31

Class 31

Động vật sống; rau và quả tươi; hạt giống, cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật.

32

Class 32

Bia; nước khoáng (đồ uống); nước ga (đồ uống); đồ uống hoa quả (không cồn) và nước ép hoa quả; xi-rô (đồ uống).

33

Class 33

Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu mạnh; rượu vang; rượu hoa quả; rượu gạo.

34

Class 34

Thuốc lá; xì-gà; sợi thuốc lá; đầu lọc thuốc lá; bật lửa và diêm cho người hút thuốc.

35

Class 35

Dịch vụ quản lý và điều hành sân bay [quản lý và điều hành kinh doanh]; dịch vụ quảng cáo; marketing; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại; dịch vụ mua bán máy tính, phần mềm máy tính, linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển, giấy vệ sinh, giấy ăn, dao, thìa, dĩa, thực phẩm ăn nhanh, quần áo, giầy dép, túi, ví, ô, mũ nón, móc khóa, đồ lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ chơi, sách, cờ lưu niệm, văn phòng phẩm; dịch vụ quản lý kinh doanh, cụ thể là: quản lý kinh doanh khách sạn, nhà hàng, câu lạc bộ ban đêm, quán rượu nhỏ, khu spa chăm sóc sức khỏe hay sắc đẹp, điểm vui chơi và luyện tập thể chất, cửa hàng bán lẻ, khu nhà liên hợp, khu căn hộ cao tầng; dịch vụ của trung tâm thương mại, cụ thể là dịch vụ quản lý kinh doanh hay điều hành trung tâm thương mại.

36

Class 36

Dịch vụ mua bán bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; dịch vụ tài chính; dịch vụ bảo hiểm.

37

Class 37

Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các phương tiện hàng không và các phương tiện giao thông gắn máy; dịch vụ lau chùi và đánh bóng các phương tiện hàng không và các phương tiện giao thông gắn máy; dịch vụ các trạm bảo dưỡng và tiếp nhiên liệu cho hoạt động của các phương tiện hàng không và các phương tiện giao thông gắn máy; dịch vụ tiếp nhiên liệu cho máy bay, xe cộ; dịch vụ xây dựng và sửa chữa hệ thống cấp nhiên liệu tại sân bay; dịch vụ bảo dưỡng sân bay; dịch vụ xây dựng; sửa chữa và lắp đặt máy móc và thiết bị công trình; dịch vụ vệ sinh công nghiệp, diệt côn trùng có hại trong các tòa nhà.

38

Class 38

Dịch vụ viễn thông; dịch vụ phát thanh truyền hình; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng internet.

39

Class 39

Dịch vụ vận tải hành khách bằng các phương tiện đường bộ, đường thủy và đường hàng không; đóng gói và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ du lịch, cho thuê kho bãi; dịch vụ bán vé máy bay; dịch vụ cho thuê máy bay; dịch vụ hướng dẫn làm thủ tục hàng không cho hành khách; dịch vụ tìm và trả hàng hóa thất lạc; dịch vụ lập kế hoạch bay; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến chuyến bay (lịch bay, giờ cất, hạ cánh, tên hành khách), dịch vụ liên hệ, hỗ trợ xin cấp phép bay; dịch vụ bảo lãnh và xin cấp phép visa nhập cảnh vào việt nam (cho mục đích du lịch).

40

Class 40

Dịch vụ in ấn; đúc; mạ kim loại; xử lý nước thải; gia công cắt may xử lý vật liệu.

41

Class 41

Dịch vụ giải trí; tổ chức hoạt động thể thao; tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật; tổ chức hội thảo và hội nghị (không nhằm mục đích thương mại); dịch vụ sân gôn (golf); dịch vụ giáo dục; dịch vụ huấn luyện đội bay; huấn luyện hàng không cho nhân viên đội bay, nhân viên điều hành bay và nhân viên hàng không khác; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến.

42

Class 42

Tư vấn kiến trúc; thiết kế phần mềm máy tính; thăm dò khoáng sản; dịch vụ tư vấn, cung cấp các giải pháp và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực: hàng không, tin học - viễn thông, điện, điện tử, điện lạnh, tự động hóa văn phòng, xử lý vệ sinh môi trường; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hàng không.

43

Class 43

Dịch vụ khách sạn; nhà hàng ăn uống; cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ đại lý đặt chỗ ở (khách sạn); dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện) cho máy bay và sân bay.

44

Class 44

Dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ thú y; thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ thiết kế vườn hoa cây cảnh; dịch vụ spa.

45

Class 45

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản.

Vienna Classification

01.03.01 (7) 01.15.23 (7) 05.03.13 (7) 05.05.20 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

28/10/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

28/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up