SUN PhuQuoc AIRWAYS NƠI VẦNG DƯƠNG NÂNG BƯỚC Rise Together
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2025-55029
- Ngày nộp đơn
- 28/10/2025
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, vàng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 11, tòa nhà Sun City, số 13 phố Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
Sun Aviation Academy
Học viện Y tế Mặt Trời
Sun HealthCare Academy
Học viện Tập đoàn Mặt Trời
SunGroup Academy
Học viện Du lịch Tập đoàn Mặt Trời
SunGroup Tourism Academy
Học viện Hàng không Tập đoàn Mặt Trời
SunGroup Aviation Academy
Học viện Y tế Tập đoàn Mặt Trời
SunGroup HealthCare Academy
Học viện Mặt Trời
Sun Academy
Học viện Du lịch Mặt Trời
Sun Tourism Academy
Học viện Hàng không Mặt Trời
Ruby Beach
S P A Sun PhuQuoc Airways Inflight Special Edition
Rise Together
Nơi vầng dương nâng bước
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp, khoa học, nông nghiệp và lâm nghiệp (loại trừ chất diệt nấm, diệt cỏ dại, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); phân bón; chất dính dùng trong công nghiệp.
Nhóm 2
Thuốc màu; sơn; chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ; thuốc nhuộm; mực in.
Nhóm 3
Các chất dùng để giặt; chất để tẩy rửa; nước hoa; mỹ phẩm; thuốc đánh răng; nhang thơm.
Nhóm 4
Dầu và mỡ công nghiệp; dầu nhờn; nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ); băng giấy dùng để châm lửa; nến.
Nhóm 5
Các chế phẩm dược, thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; chất ăn kiêng dùng trong ngành y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất diệt động vật có hại.
Nhóm 6
Kim loại thường và hợp kim chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; khóa bằng kim loại (không gồm khóa điện); hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt; két sắt an toàn; móc đeo chìa khóa bằng kim loại thường.
Nhóm 7
Động cơ không dùng cho xe cộ; máy bơm; máy phát điện; máy hút bụi; máy giặt; máy rửa bát đĩa.
Nhóm 8
Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao; kéo; thìa và dĩa; dao cạo.
Nhóm 9
Tệp tin hình ảnh có thể tải về được; xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được; điện thoại di động; tivi; máy vi tính; phần mềm máy tính (có thể tải xuống được).
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; khẩu trang y tế; dụng cụ chỉnh hình dùng cho mục đích y tế; vật liệu khâu vết thương.
Nhóm 11
Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, nấu nướng, làm lạnh, cấp nước và thiết bị vệ sinh.
Nhóm 12
Xe ô tô; xe máy; xe đạp; tàu thủy; máy bay.
Nhóm 13
Vũ khí bắn nổ; ngòi nổ và đạn dược; chất nổ; pháo hoa.
Nhóm 14
Kim loại quý; đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Nhóm 15
Dụng cụ âm nhạc: đàn; loa; kèn; trống và sáo.
Nhóm 16
Catalô; tạp chí xuất bản định kỳ; sổ tay hướng dẫn; báo chí; ảnh chụp (được in), giấy ăn.
Nhóm 17
Cao su và nhựa pec-ca; vật liệu để lèn chặt, bịt kín, cách ly; ống mềm phi kim loại.
Nhóm 18
Da và giả da; va li; túi; ô; ví; ba lô.
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng trong xây dựng, các công trình; cấu kết phi kim loại vận chuyển được; đài kỷ niệm phi kim loại.
Nhóm 20
Đồ gỗ nội thất; gương; khung ảnh; đồ thủ công mỹ nghệ; gối; đệm.
Nhóm 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và không được mạ bằng những kim loại ấy); đồ lau dọn; đồ thủy tinh, sành, sứ dùng cho gia đình hoặc bếp núc.
Nhóm 22
Dây thừng; lưới; vải bạt; vật liệu để nhồi (trừ giấy, bìa cứng, cao su hoặc chất dẻo); vật liệu sợi dệt dạng thô.
Nhóm 23
Sợi và chỉ tơ nhân tạo; tơ đã xe; len đã xe.
Nhóm 24
Vải; khăn trải bàn; ga trải giường; chăn; cờ làm bằng vải.
Nhóm 25
Quần áo; giày dép và mũ nón; thắt lưng (trang phục); găng tay (trang phục).
Nhóm 26
Đăng ten và đồ thêu khuy; kim khâu và kim băng; hoa nhân tạo.
Nhóm 27
Thảm; chiếu; nệm chùi chân; vải sơn [tấm phủ sàn]; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt).
Nhóm 28
Trò chơi; trò chơi điện tử; đồ chơi; dụng cụ thể dục thể thao (không xếp trong các nhóm khác); đồ trang hoàng cây noel (loại trừ đèn chiếu sáng và đồ ngọt, nến, bánh kẹo).
Nhóm 29
Thịt; cá, gia cầm (đã chế biến); rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín.
Nhóm 30
Cà phê; chè [trà]; gạo; bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; bánh kẹo; kem lạnh.
Nhóm 31
Động vật sống; rau và quả tươi; hạt giống, cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật.
Nhóm 32
Bia; nước khoáng (đồ uống); nước ga (đồ uống); đồ uống hoa quả (không cồn) và nước ép hoa quả; xi-rô (đồ uống).
Nhóm 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu mạnh; rượu vang; rượu hoa quả; rượu gạo.
Nhóm 34
Thuốc lá; xì-gà; sợi thuốc lá; đầu lọc thuốc lá; bật lửa và diêm cho người hút thuốc.
Nhóm 35
Dịch vụ quản lý và điều hành sân bay [quản lý và điều hành kinh doanh]; dịch vụ quảng cáo; marketing; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại; dịch vụ mua bán máy tính, phần mềm máy tính, linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển, giấy vệ sinh, giấy ăn, dao, thìa, dĩa, thực phẩm ăn nhanh, quần áo, giầy dép, túi, ví, ô, mũ nón, móc khóa, đồ lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ chơi, sách, cờ lưu niệm, văn phòng phẩm; dịch vụ quản lý kinh doanh, cụ thể là: quản lý kinh doanh khách sạn, nhà hàng, câu lạc bộ ban đêm, quán rượu nhỏ, khu spa chăm sóc sức khỏe hay sắc đẹp, điểm vui chơi và luyện tập thể chất, cửa hàng bán lẻ, khu nhà liên hợp, khu căn hộ cao tầng; dịch vụ của trung tâm thương mại, cụ thể là dịch vụ quản lý kinh doanh hay điều hành trung tâm thương mại.
Nhóm 36
Dịch vụ mua bán bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; dịch vụ tài chính; dịch vụ bảo hiểm.
Nhóm 37
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các phương tiện hàng không và các phương tiện giao thông gắn máy; dịch vụ lau chùi và đánh bóng các phương tiện hàng không và các phương tiện giao thông gắn máy; dịch vụ các trạm bảo dưỡng và tiếp nhiên liệu cho hoạt động của các phương tiện hàng không và các phương tiện giao thông gắn máy; dịch vụ tiếp nhiên liệu cho máy bay, xe cộ; dịch vụ xây dựng và sửa chữa hệ thống cấp nhiên liệu tại sân bay; dịch vụ bảo dưỡng sân bay; dịch vụ xây dựng; sửa chữa và lắp đặt máy móc và thiết bị công trình; dịch vụ vệ sinh công nghiệp, diệt côn trùng có hại trong các tòa nhà.
Nhóm 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ phát thanh truyền hình; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng internet.
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải hành khách bằng các phương tiện đường bộ, đường thủy và đường hàng không; đóng gói và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ du lịch, cho thuê kho bãi; dịch vụ bán vé máy bay; dịch vụ cho thuê máy bay; dịch vụ hướng dẫn làm thủ tục hàng không cho hành khách; dịch vụ tìm và trả hàng hóa thất lạc; dịch vụ lập kế hoạch bay; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến chuyến bay (lịch bay, giờ cất, hạ cánh, tên hành khách), dịch vụ liên hệ, hỗ trợ xin cấp phép bay; dịch vụ bảo lãnh và xin cấp phép visa nhập cảnh vào việt nam (cho mục đích du lịch).
Nhóm 40
Dịch vụ in ấn; đúc; mạ kim loại; xử lý nước thải; gia công cắt may xử lý vật liệu.
Nhóm 41
Dịch vụ giải trí; tổ chức hoạt động thể thao; tổ chức các chương trình biểu diễn nghệ thuật; tổ chức hội thảo và hội nghị (không nhằm mục đích thương mại); dịch vụ sân gôn (golf); dịch vụ giáo dục; dịch vụ huấn luyện đội bay; huấn luyện hàng không cho nhân viên đội bay, nhân viên điều hành bay và nhân viên hàng không khác; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến.
Nhóm 42
Tư vấn kiến trúc; thiết kế phần mềm máy tính; thăm dò khoáng sản; dịch vụ tư vấn, cung cấp các giải pháp và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực: hàng không, tin học - viễn thông, điện, điện tử, điện lạnh, tự động hóa văn phòng, xử lý vệ sinh môi trường; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật hàng không.
Nhóm 43
Dịch vụ khách sạn; nhà hàng ăn uống; cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ đại lý đặt chỗ ở (khách sạn); dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện) cho máy bay và sân bay.
Nhóm 44
Dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ thú y; thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ thiết kế vườn hoa cây cảnh; dịch vụ spa.
Nhóm 45
Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ