MIYAEN
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2025-58951
- Filing Date
- 17/11/2025
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương đậm.
Applicant / Owner
Số 67 Trương Công Định, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.
Class 5
Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ.
Class 8
Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, thìa và dĩa; vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay; dao cạo.
Class 14
Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Class 16
Giấy, bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; bút lông; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; chữ in, bản in đúc (clisê).
Class 18
Da và giả da; da động vật và da sống; túi hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống đi bộ; roi ngựa và yên cương; vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật.
Class 24
Vải và hàng dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo.
Class 25
Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu.
Class 27
Thảm, chiếu, thảm chùi chân, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác, giấy dán tường, không dệt.
Class 28
Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi trò chơi video; dụng cụ thể dục thể thao; đồ trang hoàng cây Noel.
Class 30
Cà phê, trà (chè), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn hột và bột cọ sagu; bột và chế phẩm làm tử ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt vả bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; đường, mật ong, nước mật đường; men, bột nở; muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản; dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; kem (nước đông lạnh).
Class 31
Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý; các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.
Class 32
Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng và nước uống có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xirô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.
Class 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.
Class 35
Quảng cáo; quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng.
Class 36
Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ báo hiểm; bất động sản.
Class 37
Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; dịch vụ khai thác mỏ, khoan dầu và khí.
Class 39
Vận tải; đóng gói và lưu giữ hàng hoá; du lịch.
Class 41
Giáo dục; đào tạo; giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống [do nhà hàng thực hiện]; chỗ ở tạm thời.
Class 44
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.
Class 45
Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh thực thể nhàm bảo vệ người và tài sản hữu hình; dịch vụ hẹn hò, dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ tang lễ; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ